TanroDictionary Sổ từ

wince

/wɪns/

Anh
0

wince là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi... ); Co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He did not even wince when he fell down.

  2. She winced when the cut stung.

  3. without a wince

    không rụt lại, thản nhiên