Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn hàng trong tủ kính (không có ý định mua).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They like to window-shop after school.
/ˈwɪnˌdoʊˈʃɑːp/
window-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn hàng trong tủ kính (không có ý định mua).
They like to window-shop after school.