TanroDictionary Sổ từ

wistful

/ˈwɪstfl/

Anh
0

wistful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát; Có vẻ ngẫm nghĩ, có vẻ đăm chiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát.tính từEN-VI Dict
  2. Có vẻ ngẫm nghĩ, có vẻ đăm chiêu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a wistful look at the old house.

  2. His wistful eyes showed his deep sadness.

  3. a wistful expression

    vẻ thèm muốn khao khát

  4. wistful eyes

    mắt đăm chiêu