Nghĩa tiếng Việt
- Xấu hơn, tồi hơn, dở hơn.tính từEN-VI Dict
- Ác hơn.tính từEN-VI Dict
- Nguy hiểm hơn.tính từEN-VI Dict
- Nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh).tính từEN-VI Dict
- Xấu hơn, kém hơn.DEN-VI Dict
- Tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn.DEN-VI Dict
- Cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng xấu hơn, chiều hướng xấu hơn.danh từEN-VI Dict
- Sự thua cuộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Today the road is worse than yesterday.
-
His mood grew worse after the delay.
-
The weather became worse after lunch.
-
His health is getting worse today.
-
The weather became much worse tonight.