Nghĩa tiếng Việt
- Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.danh từWiktionary
- Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn.danh từWiktionary
- Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với săm: Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạpdanh từWiktionary
- Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên.động từWiktionary
- Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực.động từWiktionary
- Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Làm lễ xin xăm.
-
Tấm xăm.
-
Bắn vào xăm.
-
Thả xăm để bắt tôm.
-
Xăm gừng.