TanroDictionary Sổ từ

xăm

Việt
0

xăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai; Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn; Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.danh từWiktionary
  2. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn.danh từWiktionary
  3. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép.danh từWiktionary
  4. Cùng nghĩa với săm: Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạpdanh từWiktionary
  5. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên.động từWiktionary
  6. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực.động từWiktionary
  7. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm lễ xin xăm.

  2. Tấm xăm.

  3. Bắn vào xăm.

  4. Thả xăm để bắt tôm.

  5. Xăm gừng.