Nghĩa tiếng Việt
- Thời đã qua từ lâu.danh từWiktionary
- Thuộc về thời trước xa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Xưa dân số thế giới còn chưa đông đúc lắm.
-
Thời xưa.
-
Người xưa.
xưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thời đã qua từ lâu; Thuộc về thời trước xa.
Xưa dân số thế giới còn chưa đông đúc lắm.
Thời xưa.
Người xưa.