TanroDictionary Sổ từ

xưa

Việt
0

xưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thời đã qua từ lâu; Thuộc về thời trước xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời đã qua từ lâu.danh từWiktionary
  2. Thuộc về thời trước xa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Xưa dân số thế giới còn chưa đông đúc lắm.

  2. Thời xưa.

  3. Người xưa.