xi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi; ^((xem từ nguyên 1)); Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ.
Nghĩa tiếng Việt
Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.danh từWiktionary
^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ.danh từWiktionary
Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa.động từWiktionary
Ví dụ
Xi gắn nút chai.
Xi đánh giày.
Xi cho con đái.
Cách đọc khác của 「xi」
xi
Anh/ksaɪ/
Nghĩa tiếng Việt
danh từSki (ξ ).EN-VI Dict
Ví dụ
The xi played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm