TanroDictionary

xi

Việt
0

xi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi; ^((xem từ nguyên 1)); Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.danh từWiktionary
  2. ^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
  3. Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ.danh từWiktionary
  4. Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xi gắn nút chai.

  2. Xi đánh giày.

  3. Xi cho con đái.

Cách đọc khác của 「xi」

xi

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Ski (ξ ). EN-VI Dict

Ví dụ

  • The xi played a key role.