TanroDictionary

yearn

/jɜːn/

Anh
0

yearn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng; Thương mến; thương cảm, thương hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.động từEN-VI Dict
  2. Thương mến; thương cảm, thương hại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I yearn for a long vacation on the beach.

  2. They yearn to help the poor children in town.

  3. to yearn for (after) something

    mong mỏi khao khát cái gì

  4. to yearn to do something

    nóng lòng muốn làm việc gì

  5. to yearn to (towards) someone

    thương hại người nào