Nghĩa tiếng Việt
- Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.động từEN-VI Dict
- Thương mến; thương cảm, thương hại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I yearn for a long vacation on the beach.
-
They yearn to help the poor children in town.
-
to yearn for (after) something
mong mỏi khao khát cái gì
-
to yearn to do something
nóng lòng muốn làm việc gì
-
to yearn to (towards) someone
thương hại người nào