Nghĩa tiếng Việt
- Kẽm.danh từEN-VI Dict
- Tráng kẽm, mạ kẽm.động từEN-VI Dict
- Lợp bằng kẽm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This metal pipe is coated with zinc.
-
They need to zinc the iron gates now.
-
They need to zinc the roof before winter.
-
to coat with zinc
mạ kẽm, tráng kẽm
-
to zinc iron
tráng kẽm lên sắt