TanroDictionary Sổ từ

zinc

/zɪŋk/

Anh Thông dụng
0

zinc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẽm; Tráng kẽm, mạ kẽm; Lợp bằng kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẽm.danh từEN-VI Dict
  2. Tráng kẽm, mạ kẽm.động từEN-VI Dict
  3. Lợp bằng kẽm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This metal pipe is coated with zinc.

  2. They need to zinc the iron gates now.

  3. They need to zinc the roof before winter.

  4. to coat with zinc

    mạ kẽm, tráng kẽm

  5. to zinc iron

    tráng kẽm lên sắt