TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “使”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

使 し

Nhật SỨ
VI
  1. sứ giảdanh từ
  2. (viết tắt) chức trưởng cảnh sát và tư pháp (thời Heian, Kamakura)danh từ
  3. (Phật giáo) phiền nãodanh từ
EN
  1. messengerdanh từ
  2. police and judicial chief (Heian and Kamakura periods)danh từ

遣唐使は唐の文化を日本に伝えた。 — Các sứ giả sang Đường đã mang văn hóa nhà Đường về Nhật.

Xem thêm 1 nghĩa →

使命 しめい

Nhật Thông dụng SỨ MỆNH
VI
  1. sứ mệnh; nhiệm vụdanh từ
EN
  1. mission; erranddanh từ
  2. task; duty; obligationdanh từ

医者としての使命を果たしたい。 — Tôi muốn hoàn thành sứ mệnh của một bác sĩ.

Xem thêm 1 nghĩa →

使節 しせつ

Nhật Thông dụng SỨ TIẾT
VI
  1. sứ thần; phái đoàndanh từ
EN
  1. envoy; ambassador; delegate; emissary; missiondanh từ
  2. a delegation, a missiondanh từ

政府は経済使節団を派遣した。 — Chính phủ đã cử một phái đoàn kinh tế.

Xem thêm 1 nghĩa →

使う つかう

Nhật Thông dụng SỬ
VI
  1. sử dụng, dùngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. sai khiến, thuê (người)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. tiêu (tiền, thời gian)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to use (a tool, method, etc.); to make use of; to put to useđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to use (a person, animal, puppet, etc.); to employ; to handle; to manage; to manipulateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

このパソコンを使ってもいいですか。 — Tôi dùng máy tính này được không?

Xem thêm 6 nghĩa →

使い つかい

Nhật Thông dụng
VI
  1. người được sai đi; sứ giả; việc vặt được sai đidanh từ
  2. người sử dụng, điều khiển (pháp sư, người thuần thú...)danh từ
EN
  1. errand; mission; going on an erranddanh từ
  2. messenger; bearer; errand boy; errand girldanh từ

子供のころ、よく母のお使いで買い物に行った。 — Hồi nhỏ tôi hay đi mua đồ theo lời mẹ sai.

Xem thêm 8 nghĩa →

使用人 しようにん

Nhật Thông dụng SỬ DỤNG NHÂN
VI
  1. người làm thuê, người giúp việcdanh từ
EN
  1. employee; servantdanh từ

その屋敷には使用人が十人もいた。 — Dinh thự đó có tới mười người giúp việc.

Xem thêm 2 nghĩa →

使い道 つかいみち

Nhật Thông dụng
VI
  1. công dụng, mục đíchdanh từ
  2. cách sử dụngdanh từ
EN
  1. purpose; utility; objectivedanh từ
  2. way to use somethingdanh từ

ボーナスの使い道をまだ決めていない。 — Tôi vẫn chưa quyết định sẽ dùng tiền thưởng vào việc gì.

Xem chi tiết →

使い捨て つかいすて

Nhật Thông dụng
VI
  1. dùng một lần, dùng xong bỏtrợ từ · danh từ
EN
  1. throwaway; disposable; single-usetrợ từ · danh từ
  2. disposability; (intended to be) able to be used only oncedanh từ

使い捨てのプラスチック製品を減らそう。 — Hãy giảm các sản phẩm nhựa dùng một lần.

Xem thêm 1 nghĩa →

使用 しよう

Nhật Thông dụng SỬ DỤNG
VI
  1. sự sử dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. use; application; employment; utilization; utilisationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. use, usagedanh từ

トイレは今使用中です。 — Nhà vệ sinh đang có người dùng.

Xem chi tiết →

使い方 つかいかた

Nhật Thông dụng
VI
  1. cách dùngdanh từ
  2. cách đối xử, quản lý (nhân viên)danh từ
EN
  1. way of using (something); way to use; how to use; usage; usedanh từ
  2. way of handling (employees, subordinates, etc.); way of treating; treatment; managementdanh từ

このアプリの使い方を教えてください。 — Hãy chỉ cho tôi cách dùng ứng dụng này.

Xem thêm 1 nghĩa →

使い分け つかいわけ

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự sử dụng đúng chỗ, phân biệt cách dùngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. proper use; using (different things) for different purposesdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. imperfective and stem (or continuative) forms of 使い分ける (tsukaiwakeru)động từ

「見る」と「診る」の使い分けが難しい。 — Phân biệt cách dùng 見る và 診る thật khó.

Xem chi tiết →

使用済み しようずみ

Nhật Thông dụng
VI
  1. đã qua sử dụngtrợ từ · danh từ
EN
  1. used (ticket, stamp, etc.); spent (fuel, battery, etc.)trợ từ · danh từ
  2. useddanh từ

使用済みの電池は回収ボックスに入れてください。 — Hãy bỏ pin đã qua sử dụng vào hộp thu gom.

Xem chi tiết →

使者 ししゃ

Nhật Thông dụng SỨ GIẢ
VI
  1. sứ giả; người đưa tindanh từ
EN
  1. messenger; envoy; emissarydanh từ
  2. herald, messengerdanh từ

王は隣国に使者を送った。 — Nhà vua cử sứ giả sang nước láng giềng.

Xem thêm 1 nghĩa →

使用者 しようしゃ

Nhật Thông dụng SỬ DỤNG GIẢ
VI
  1. người sử dụng, người tiêu dùngdanh từ
  2. người sử dụng lao độngdanh từ
EN
  1. user; consumerdanh từ
  2. employerdanh từ

使用者は労働者の安全を守る義務がある。 — Người sử dụng lao động có nghĩa vụ bảo vệ an toàn cho người lao động.

Xem chi tiết →

使用料 しようりょう

Nhật Thông dụng SỬ DỤNG LIỆU
VI
  1. phí sử dụng, tiền thuêdanh từ
EN
  1. use fee; rentdanh từ

会議室の使用料は一時間千円です。 — Phí sử dụng phòng họp là 1.000 yên mỗi giờ.

Xem chi tiết →

使途 しと

Nhật Thông dụng SỬ ĐỒ
VI
  1. mục đích sử dụng (tiền)danh từ
EN
  1. purpose for which money is spent; the way money is spent; how goods are useddanh từ
  2. purpose for which money was spent; the use (of a given sum of money)danh từ

寄付金の使途を明らかにすべきだ。 — Cần làm rõ mục đích sử dụng tiền quyên góp.

Xem chi tiết →

使い込む つかいこむ

Nhật
VI
  1. biển thủ, tham ôđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. dùng quen tay, dùng lâu nămđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to embezzle; to misappropriate; to peculateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to accustom oneself to using; to use for a long timeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

経理担当者が会社の金を使い込んでいた。 — Nhân viên kế toán đã biển thủ tiền của công ty.

Xem chi tiết →

使い果たす つかいはたす

Nhật
VI
  1. dùng hết, tiêu sạchđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to use up; to squanderđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to squander; to use up; to run out ofđộng từ

旅行で貯金を使い果たした。 — Tôi đã tiêu sạch tiền tiết kiệm cho chuyến du lịch.

Xem chi tiết →

使い慣れる つかいなれる

Nhật
VI
  1. quen dùngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to get used to using; to get accustomed to usingđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

使い慣れたペンで書くのが一番だ。 — Viết bằng cây bút quen tay là tốt nhất.

Xem chi tiết →

使い分ける つかいわける

Nhật
VI
  1. dùng đúng cách, sử dụng tùy mục đíchđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to use properly; to use (different things) for different purposesđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to choose and use something for different purposes, places, and times, to adapt something to something elseđộng từ

相手によって敬語を使い分ける必要がある。 — Cần dùng kính ngữ phù hợp tùy người đối diện.

Xem chi tiết →

使いこなす つかいこなす

Nhật
VI
  1. sử dụng thành thạo, điều khiển (người), làm chủ (ngôn ngữ)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to handle (men); to master (a tool); to manage; to acquire a command of (a language)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to use something skilfully, to use something to its full potentialđộng từ

祖母はスマホを使いこなしている。 — Bà tôi dùng điện thoại thông minh rất thành thạo.

Xem chi tiết →

使い切る つかいきる

Nhật
VI
  1. dùng hết, dùng cạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to use up; to exhaust; to wear outđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. use up; exhaustđộng từ

今月の小遣いをもう使い切った。 — Tôi đã tiêu hết tiền tiêu vặt tháng này.

Xem chi tiết →

使い手 つかいて

Nhật
VI
  1. người dùng, người tiêu dùng, chủ thuêdanh từ
  2. bậc thầy (kiếm thuật...)danh từ
  3. người tiêu hoangdanh từ
EN
  1. user; consumer; employerdanh từ
  2. master (e.g. of swordsmanship)danh từ

使い手の立場に立って製品を設計する。 — Thiết kế sản phẩm từ góc độ người dùng.

Xem thêm 1 nghĩa →

使い物 つかいもの

Nhật
VI
  1. đồ dùng đượcdanh từ
  2. quà tặngdanh từ
EN
  1. useful thing; usable articledanh từ
  2. present; giftdanh từ

この傘は壊れて使い物にならない。 — Cái ô này hỏng rồi, không dùng được nữa.

Xem chi tiết →

使徒 しと

Nhật SỨ ĐỒ
VI
  1. sứ đồ, môn đồdanh từ · trợ từ
EN
  1. apostle; discipledanh từ · trợ từ

イエスには十二人の使徒がいた。 — Chúa Giêsu có mười hai sứ đồ.

Xem thêm 1 nghĩa →

使い走り つかいばしり

Nhật
VI
  1. việc chạy vặtdanh từ · động từ する
  2. người chạy việc vặtdanh từ
EN
  1. running errands (for someone else)danh từ · động từ する
  2. errand boy; gofer; dogsbodydanh từ

新人のころは使い走りばかりさせられた。 — Hồi mới vào, tôi toàn bị bắt chạy việc vặt.

Xem chi tiết →

使える つかえる

Nhật SỬ
VI
  1. dùng được, hữu dụngđộng từ nhóm 2
EN
  1. to be usable; to be serviceable; to be usefulđộng từ nhóm 2
  2. be usable (e.g. a coupon at a cash register)động từ

この店ではクレジットカードが使えますか。 — Ở cửa hàng này có dùng được thẻ tín dụng không?

Xem thêm 1 nghĩa →