Kết quả cho “使”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
- sứ giảdanh từ
- (viết tắt) chức trưởng cảnh sát và tư pháp (thời Heian, Kamakura)danh từ
- (Phật giáo) phiền nãodanh từ
EN
- messengerdanh từ
- police and judicial chief (Heian and Kamakura periods)danh từ
VI
- sứ mệnh; nhiệm vụdanh từ
EN
- mission; erranddanh từ
- task; duty; obligationdanh từ
VI
- sứ thần; phái đoàndanh từ
EN
- envoy; ambassador; delegate; emissary; missiondanh từ
- a delegation, a missiondanh từ
VI
- sử dụng, dùngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- sai khiến, thuê (người)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- tiêu (tiền, thời gian)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to use (a tool, method, etc.); to make use of; to put to useđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to use (a person, animal, puppet, etc.); to employ; to handle; to manage; to manipulateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- người được sai đi; sứ giả; việc vặt được sai đidanh từ
- người sử dụng, điều khiển (pháp sư, người thuần thú...)danh từ
EN
- errand; mission; going on an erranddanh từ
- messenger; bearer; errand boy; errand girldanh từ
VI
- người làm thuê, người giúp việcdanh từ
EN
- employee; servantdanh từ
VI
- công dụng, mục đíchdanh từ
- cách sử dụngdanh từ
EN
- purpose; utility; objectivedanh từ
- way to use somethingdanh từ
VI
- dùng một lần, dùng xong bỏtrợ từ · danh từ
EN
- throwaway; disposable; single-usetrợ từ · danh từ
- disposability; (intended to be) able to be used only oncedanh từ
VI
- sự sử dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- use; application; employment; utilization; utilisationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- use, usagedanh từ
VI
- cách dùngdanh từ
- cách đối xử, quản lý (nhân viên)danh từ
EN
- way of using (something); way to use; how to use; usage; usedanh từ
- way of handling (employees, subordinates, etc.); way of treating; treatment; managementdanh từ
VI
- sự sử dụng đúng chỗ, phân biệt cách dùngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- proper use; using (different things) for different purposesdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- imperfective and stem (or continuative) forms of 使い分ける (tsukaiwakeru)động từ
VI
- đã qua sử dụngtrợ từ · danh từ
EN
- used (ticket, stamp, etc.); spent (fuel, battery, etc.)trợ từ · danh từ
- useddanh từ
VI
- sứ giả; người đưa tindanh từ
EN
- messenger; envoy; emissarydanh từ
- herald, messengerdanh từ
VI
- người sử dụng, người tiêu dùngdanh từ
- người sử dụng lao độngdanh từ
EN
- user; consumerdanh từ
- employerdanh từ
VI
- phí sử dụng, tiền thuêdanh từ
VI
- mục đích sử dụng (tiền)danh từ
EN
- purpose for which money is spent; the way money is spent; how goods are useddanh từ
- purpose for which money was spent; the use (of a given sum of money)danh từ
VI
- biển thủ, tham ôđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- dùng quen tay, dùng lâu nămđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to embezzle; to misappropriate; to peculateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to accustom oneself to using; to use for a long timeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- dùng hết, tiêu sạchđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to use up; to squanderđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to squander; to use up; to run out ofđộng từ
VI
- quen dùngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to get used to using; to get accustomed to usingđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- dùng đúng cách, sử dụng tùy mục đíchđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to use properly; to use (different things) for different purposesđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to choose and use something for different purposes, places, and times, to adapt something to something elseđộng từ
VI
- sử dụng thành thạo, điều khiển (người), làm chủ (ngôn ngữ)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to handle (men); to master (a tool); to manage; to acquire a command of (a language)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to use something skilfully, to use something to its full potentialđộng từ
VI
- dùng hết, dùng cạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to use up; to exhaust; to wear outđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- use up; exhaustđộng từ
VI
- người dùng, người tiêu dùng, chủ thuêdanh từ
- bậc thầy (kiếm thuật...)danh từ
- người tiêu hoangdanh từ
EN
- user; consumer; employerdanh từ
- master (e.g. of swordsmanship)danh từ
VI
- đồ dùng đượcdanh từ
- quà tặngdanh từ
EN
- useful thing; usable articledanh từ
- present; giftdanh từ
VI
- sứ đồ, môn đồdanh từ · trợ từ
EN
- apostle; discipledanh từ · trợ từ
VI
- việc chạy vặtdanh từ · động từ する
- người chạy việc vặtdanh từ
EN
- running errands (for someone else)danh từ · động từ する
- errand boy; gofer; dogsbodydanh từ
EN
- example of use; usage example; use exampledanh từ
VI
- dùng được, hữu dụngđộng từ nhóm 2
EN
- to be usable; to be serviceable; to be usefulđộng từ nhóm 2
- be usable (e.g. a coupon at a cash register)động từ
EN
- sense of duty; sense of purpose; vocationdanh từ
- sense of missiondanh từ