TanroDictionary Sổ từ

使 し

SỨ

Nhật
0

使 (し) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sứ giả; (viết tắt) chức trưởng cảnh sát và tư pháp (thời Heian, Kamakura); (Phật giáo) phiền não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sứ giảdanh từ
  2. (viết tắt) chức trưởng cảnh sát và tư pháp (thời Heian, Kamakura)danh từ
  3. (Phật giáo) phiền nãodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. messengerdanh từJMdict
  2. police and judicial chief (Heian and Kamakura periods)danh từJMdict
  3. klesha (polluting thoughts such as greed, hatred and delusion, which result in suffering)danh từJMdict

Cách dùng

"Sứ giả" (し): văn viết, hay ở dạng hậu tố: 「大使」「特使」「遣唐使」. Đứng riêng hiếm.

Ví dụ

  1. 遣唐使は唐の文化を日本に伝えた。

    Các sứ giả sang Đường đã mang văn hóa nhà Đường về Nhật.

  2. 政府は特使を派遣した。

    Chính phủ đã cử đặc sứ.