TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “幅”

21 mục từ · Nhật → Việt/Anh

幅 はば

Nhật Thông dụng PHÚC
VI
  1. chiều rộng, bề ngangdanh từ
  2. sự tự do, độ thoải mái (suy nghĩ)danh từ
  3. biên độ, chênh lệch (giá), âm vực (giọng)danh từ
EN
  1. width; breadthdanh từ
  2. freedom (e.g. of thought); latitudedanh từ

この道は幅が狭いので、気をつけて運転してください。 — Con đường này hẹp nên hãy lái xe cẩn thận.

Xem thêm 10 nghĩa →

幅 ふく

Nhật Ít dùng BỨC
VI
  1. bức tranh cuộndanh từ
  2. đơn vị đếm tranh cuộnhậu tố · trợ số từ
EN
  1. scrolldanh từ
  2. counter for scrollshậu tố · trợ số từ

幅 の

Nhật Ít dùng BỨC
VI
  1. đơn vị đo khổ vải (30-38 cm)danh từ · hậu tố · trợ số từ
EN
  1. unit of measurement for cloth breadth (30-38 cm)danh từ · hậu tố · trợ số từ
  2. unit of measure for fabric width, currently around 36cmdanh từ

幅広い はばひろい

Nhật Thông dụng
VI
  1. rộng rãi, đa dạngtính từ い
EN
  1. extensive; wide; broadtính từ い

この商品は幅広い年齢層に人気がある。 — Sản phẩm này được nhiều lứa tuổi ưa chuộng.

Xem thêm 1 nghĩa →

幅広 はばびろ

Nhật PHÚC QUẢNG
VI
  1. rộng, khổ rộngtrợ từ · tính từ な · danh từ
EN
  1. wide (esp. of clothing); broadtrợ từ · tính từ な · danh từ

足の甲が高いので幅広の靴を選ぶ。 — Mu bàn chân tôi cao nên tôi chọn giày bản rộng.

Xem chi tiết →

幅を利かす はばをきかす

Nhật
EN
  1. to throw one's weight around; to exercise one's authority; to make one's presence feltcụm từ · động từ nhóm 1

幅を取る はばをとる

Nhật
EN
  1. to take up a lot of spacecụm từ · động từ nhóm 1
  2. to throw one's weight around; to exercise one's authoritycụm từ · động từ nhóm 1

幅にする はばにする

Nhật
EN
  1. to do as one wishes; to get one's waycụm từ · động từ する
  2. to be proud; to boastcụm từ · động từ する

幅寄せ はばよせ

Nhật
EN
  1. (car) being run off the roaddanh từ · động từ する · ngoại động từ

幅員 ふくいん

Nhật
EN
  1. width (of a road, bridge, etc.)danh từ
  2. width of a road or bridgedanh từ

幅を利かせる はばをきかせる

Nhật
EN
  1. to throw one's weight around; to exercise one's authority; to make one's presence feltcụm từ · động từ nhóm 2