TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “干”

27 mục từ · Nhật → Việt/Anh

干 ひ

Nhật CAN
EN
  1. drying; drynessdanh từ
  2. drytiền tố
  3. imperfective and stem (or continuative) forms of 干る (hiru)động từ
  4. irrealis and stem (or continuative) forms of 干 (fu)động từ

干す ほす

Nhật Thông dụng CAN
VI
  1. phơi, làm khôđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. tháo cạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. uống cạnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to air; to dry; to desiccateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to drain (off)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

天気がいいので布団を干した。 — Trời đẹp nên tôi đã phơi chăn.

Xem thêm 5 nghĩa →

干渉 かんしょう

Nhật Thông dụng CAN THIỆP
VI
  1. sự can thiệp, xen vào (chuyện người khác)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. interference; intervention; meddlingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

親に干渉されるのが嫌だ。 — Tôi ghét bị bố mẹ xen vào chuyện của mình.

Xem thêm 1 nghĩa →

干潟 ひがた

Nhật Thông dụng CAN TÍCH
VI
  1. bãi bồi, bãi triềudanh từ
EN
  1. tidal flat; tidelanddanh từ

干潟には多くの渡り鳥が集まる。 — Nhiều loài chim di cư tụ tập ở bãi triều.

Xem chi tiết →

干上がる ひあがる

Nhật
VI
  1. khô cạn, khô cằn, cạn kiệtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to dry up; to parch; to ebb awayđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to dry up, to be arid or parchedđộng từ

日照りで田んぼが干上がった。 — Vì hạn hán, ruộng đã khô cạn.

Xem thêm 2 nghĩa →

干る ひる

Nhật CAN
VI
  1. khô cạn, khô khốcđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. (thủy triều) rútđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to dry (up); to become parchedđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to ebb; to recedeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

干拓 かんたく

Nhật CAN THÁC
VI
  1. lấn biểndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. land reclamation (from sea)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. land reclamationdanh từ

この平野は干拓によって作られた。 — Đồng bằng này được tạo ra nhờ lấn biển.

Xem chi tiết →

干満 かんまん

Nhật CAN MÃN
VI
  1. thủy triều lên xuốngdanh từ · trợ từ
EN
  1. ebb and flowdanh từ · trợ từ
  2. ebb and flow (flowing out and in of the tide)danh từ

この海岸は潮の干満の差が大きい。 — Bờ biển này có chênh lệch thủy triều lớn.

Xem chi tiết →

干支 えと

Nhật CAN CHI
VI
  1. can chi (chu kì 60)danh từ
  2. mười hai con giápdanh từ
EN
  1. sexagenary cycle; 60-term cycle of 12 zodiac animals combined with 5 elements in the traditional Chinese calendar; currently used in Japan for years, historically also for daysdanh từ
  2. 12-year Chinese zodiacdanh từ

干潮線 かんちょうせん

Nhật CAN TRIỀU TUYẾN
EN
  1. low-water mark; low-tide line; ebb-tide linedanh từ

干物女 ひものおんな

Nhật
EN
  1. young woman who has given up on lovedanh từ
  2. dried-fish woman; a woman who has given up on love and is living a lazy life.danh từ