TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “社”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

社 しゃ

Nhật XÃ
VI
  1. (viết tắt) công ty, văn phòng, hiệp hộidanh từ
  2. (viết tắt) đền Thần đạodanh từ
  3. thần đất (Trung Quốc)danh từ
EN
  1. company; firm; office; association; societydanh từ
  2. (Shinto) shrinedanh từ

会議が終わったら社に戻ります。 — Họp xong tôi sẽ quay về công ty.

Xem thêm 7 nghĩa →

社 やしろ

Nhật XÃ
VI
  1. đền (Thần đạo)danh từ
EN
  1. (Shinto) shrinedanh từ

森の中に古い社がある。 — Trong rừng có ngôi đền cổ.

Xem chi tiết →

社長 しゃちょう

Nhật Thông dụng XÃ TRƯỞNG
VI
  1. giám đốc công ty, chủ tịch công tydanh từ
EN
  1. company president; manager; directordanh từ
  2. president; CEO; executive directordanh từ

社長が新年の挨拶をした。 — Giám đốc đã phát biểu chúc mừng năm mới.

Xem chi tiết →

社説 しゃせつ

Nhật Thông dụng XÃ THUYẾT
VI
  1. xã luậndanh từ
EN
  1. editorial; leading article; leaderdanh từ

今朝の社説は増税問題を取り上げていた。 — Bài xã luận sáng nay đề cập đến vấn đề tăng thuế.

Xem thêm 1 nghĩa →

社交 しゃこう

Nhật Thông dụng XÃ GIAO
VI
  1. giao tế xã hội, xã giaodanh từ · trợ từ
EN
  1. social life; social intercoursedanh từ · trợ từ
  2. social interactiondanh từ

彼女は社交的で友達が多い。 — Cô ấy hòa đồng nên có nhiều bạn.

Xem chi tiết →

社会 しゃかい

Nhật Thông dụng XÃ HỘI
VI
  1. xã hội; cộng đồngdanh từ
  2. (viết tắt) môn xã hội (ở trường)danh từ
EN
  1. society; public; community; the worlddanh từ
  2. social studiesdanh từ

大学を卒業して社会人になった。 — Tốt nghiệp đại học, tôi đã bắt đầu đi làm.

Xem thêm 3 nghĩa →

社員 しゃいん

Nhật Thông dụng XÃ VIÊN
VI
  1. nhân viên công tydanh từ
  2. thành viên, cổ đông công ty (pháp lý)danh từ
EN
  1. company employeedanh từ
  2. member of a corporation; company stockholder (esp. in legal contexts)danh từ

彼は正社員として採用された。 — Anh ấy được tuyển làm nhân viên chính thức.

Xem thêm 1 nghĩa →

社交的 しゃこうてき

Nhật Thông dụng XÃ GIAO ĐÍCH
VI
  1. hòa đồng, giỏi giao tiếptính từ な
EN
  1. sociabletính từ な

彼女は社交的で友達が多い。 — Cô ấy hòa đồng nên có nhiều bạn.

Xem chi tiết →

社会人 しゃかいじん

Nhật Thông dụng XÃ HỘI NHÂN
VI
  1. người đi làm, người trưởng thành trong xã hộidanh từ
EN
  1. working adult; full-fledged member of societydanh từ

来年の春から社会人になります。 — Từ mùa xuân năm sau tôi sẽ bắt đầu đi làm.

Xem thêm 1 nghĩa →

社会科学 しゃかいかがく

Nhật Thông dụng XÃ HỘI KHOA HỌC
VI
  1. khoa học xã hộidanh từ
EN
  1. social sciencedanh từ

社会資本 しゃかいしほん

Nhật Thông dụng XÃ HỘI TƯ BẢN
VI
  1. vốn xã hội, hạ tầng xã hộidanh từ
EN
  1. social capital; SOCdanh từ

老朽化した社会資本の更新が急がれる。 — Cần gấp rút đổi mới các cơ sở hạ tầng đã xuống cấp.

Xem chi tiết →

社会保険 しゃかいほけん

Nhật Thông dụng XÃ HỘI BẢO HIỂM
VI
  1. bảo hiểm xã hộidanh từ
EN
  1. social insurancedanh từ

正社員は社会保険に加入できる。 — Nhân viên chính thức được tham gia bảo hiểm xã hội.

Xem chi tiết →

社会復帰 しゃかいふっき

Nhật Thông dụng XÃ HỘI PHỤC QUY
VI
  1. sự tái hòa nhập xã hộidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. rehabilitation (in society)danh từ · động từ する · ngoại động từ

彼はリハビリを経て社会復帰を果たした。 — Sau phục hồi chức năng, anh ấy đã tái hòa nhập xã hội.

Xem chi tiết →

社会事業 しゃかいじぎょう

Nhật Thông dụng XÃ HỘI SỰ NGHIỆP
VI
  1. công tác xã hội, dự án xã hội, dịch vụ phúc lợi xã hộidanh từ
EN
  1. social work; social project; social enterprise; social welfare servicedanh từ

彼は生涯を社会事業に捧げた。 — Ông ấy cống hiến cả đời cho công tác xã hội.

Xem chi tiết →

社会主義 しゃかいしゅぎ

Nhật Thông dụng XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VI
  1. chủ nghĩa xã hộidanh từ · trợ từ
EN
  1. socialismdanh từ · trợ từ

社会教育 しゃかいきょういく

Nhật Thông dụng XÃ HỘI GIÁO DỤC
VI
  1. giáo dục xã hộidanh từ
EN
  1. social educationdanh từ

公民館は社会教育の拠点だ。 — Nhà văn hóa là trung tâm của giáo dục xã hội.

Xem chi tiết →

社会運動 しゃかいうんどう

Nhật Thông dụng XÃ HỘI VẬN ĐỘNG
VI
  1. phong trào xã hộidanh từ
EN
  1. social movementdanh từ

彼女は若い頃から社会運動に関わってきた。 — Cô ấy tham gia phong trào xã hội từ khi còn trẻ.

Xem chi tiết →

社団法人 しゃだんほうじん

Nhật Thông dụng XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN
VI
  1. pháp nhân hiệp hộidanh từ
EN
  1. corporate juridical person; incorporated body; corporationdanh từ
  2. corporation, incorporated association, corporate personhooddanh từ

彼女は社団法人で働いている。 — Cô ấy làm việc ở một pháp nhân hiệp hội.

Xem chi tiết →

社会福祉 しゃかいふくし

Nhật Thông dụng XÃ HỘI PHÚC CHỈ
VI
  1. phúc lợi xã hộidanh từ
EN
  1. social welfaredanh từ

大学で社会福祉を学んでいる。 — Tôi đang học về phúc lợi xã hội ở đại học.

Xem chi tiết →

社会学 しゃかいがく

Nhật Thông dụng XÃ HỘI HỌC
VI
  1. xã hội họcdanh từ
EN
  1. sociologydanh từ

社会保険庁 しゃかいほけんちょう

Nhật Thông dụng XÃ HỘI BẢO HIỂM SẢNH
VI
  1. Cơ quan Bảo hiểm Xã hộidanh từ
EN
  1. Social Insurance Agencydanh từ

社会問題 しゃかいもんだい

Nhật Thông dụng XÃ HỘI VẤN ĐỀ
VI
  1. vấn đề xã hộidanh từ
EN
  1. social problemdanh từ

少子化は日本の大きな社会問題だ。 — Tỉ lệ sinh giảm là vấn đề xã hội lớn của Nhật Bản.

Xem chi tiết →

社会保障 しゃかいほしょう

Nhật Thông dụng XÃ HỘI BẢO CHƯỚNG
VI
  1. an sinh xã hộidanh từ · trợ từ
EN
  1. social securitydanh từ · trợ từ

高齢化で社会保障費が増え続けている。 — Do già hoá dân số, chi phí an sinh xã hội liên tục tăng.

Xem chi tiết →

社会党 しゃかいとう

Nhật Thông dụng XÃ HỘI ĐẢNG
VI
  1. Đảng Xã hộidanh từ
EN
  1. Socialist Partydanh từ
  2. a Socialist Partydanh từ

社宅 しゃたく

Nhật Thông dụng XÃ TRẠCH
VI
  1. nhà ở công ty cấpdanh từ
EN
  1. company housing; housing provided by one's companydanh từ
  2. employee housingdanh từ

入社してから社宅に住んでいる。 — Từ khi vào công ty tôi sống ở nhà công ty.

Xem chi tiết →

社会面 しゃかいめん

Nhật Thông dụng XÃ HỘI DIỆN
VI
  1. trang xã hội (báo)danh từ
EN
  1. social page (of newspaper); local news pagedanh từ

その事件は新聞の社会面に大きく載った。 — Vụ việc đó được đăng lớn trên trang xã hội của báo.

Xem chi tiết →

社葬 しゃそう

Nhật Thông dụng XÃ TÁNG
VI
  1. tang lễ do công ty tổ chứcdanh từ
EN
  1. company funeraldanh từ

前会長の社葬が営まれた。 — Tang lễ do công ty tổ chức cho cựu chủ tịch đã được cử hành.

Xem chi tiết →

社告 しゃこく

Nhật Thông dụng XÃ CÁO
VI
  1. thông báo của công tydanh từ
EN
  1. (company) announcementdanh từ

メーカーは製品回収の社告を新聞に出した。 — Nhà sản xuất đăng thông báo thu hồi sản phẩm trên báo.

Xem chi tiết →

社屋 しゃおく

Nhật Thông dụng XÃ ỐC
VI
  1. trụ sở công tydanh từ
EN
  1. company office buildingdanh từ
  2. company buildingdanh từ

来年、新社屋に移転する予定だ。 — Năm sau công ty dự định chuyển sang tòa nhà mới.

Xem chi tiết →

社内 しゃない

Nhật Thông dụng XÃ NỘI
VI
  1. trong công ty, nội bộtrợ từ · danh từ
  2. trong khuôn viên đềntrợ từ · danh từ
EN
  1. within a company; in-housetrợ từ · danh từ
  2. within a shrine; shrine precinctstrợ từ · danh từ

この資料は社内でのみ使用してください。 — Tài liệu này xin chỉ sử dụng trong nội bộ công ty.

Xem thêm 2 nghĩa →