TanroDictionary Sổ từ

社 しゃ

XÃ

Nhật
0

社 (しゃ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (viết tắt) công ty, văn phòng, hiệp hội; (viết tắt) đền Thần đạo; thần đất (Trung Quốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) công ty, văn phòng, hiệp hộidanh từ
  2. (viết tắt) đền Thần đạodanh từ
  3. thần đất (Trung Quốc)danh từ
  4. đơn vị đếm công ty, đềntrợ số từ
  5. (viết tắt) pháp nhândanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. company; firm; office; association; societydanh từJMdict
  2. (Shinto) shrinedanh từJMdict
  3. regional Chinese god of the earth (or a village built in its honour)danh từJMdict
  4. counter for companies, shrines, etc.trợ số từJMdict
  5. incorporated body; corporation; corporate juridical persondanh từJMdict
  6. short for 会社 (kaisha): company, co.hậu tốWiktionary
  7. aboriginal settlementhậu tốWiktionary

Cách dùng

"Công ty" (dạng rút gọn) và đơn vị đếm công ty: 「社に戻る」 — về công ty; 「当社」 — công ty chúng tôi; 「三社」 — ba công ty. Cũng chỉ đền Thần đạo (やしろ). Hay dùng trong ngôn ngữ công sở.

Ví dụ

  1. 会議が終わったら社に戻ります。

    Họp xong tôi sẽ quay về công ty.

  2. 今回の入札には五社が参加した。

    Lần đấu thầu này có năm công ty tham gia.

  3. 毎日新聞社

    The Mainichi Newspapers [Company]

Cách đọc khác của 「社」

社

やしろ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đền (Thần đạo)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (Shinto) shrine JMdict

Cách dùng

"Đền" (やしろ): đền Thần đạo nhỏ: 「村の社」; 「神社」 (じんじゃ). Văn chương, trang trọng.

Từ gần nghĩa: 神社宮

Từ trái nghĩa: 寺

Ví dụ

  • 森の中に古い社がある。Trong rừng có ngôi đền cổ.
  • 鎮守の社にお参りした。Đi lễ đền thần hộ mệnh.

Chữ Hán trong từ

社
XÃ On: シャ Kun: やしろ company; firm; office; association; shrine 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗