TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “競”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

競 くら

Nhật CẠNH
VI
  1. (viết tắt) cuộc thi, trận đấuhậu tố
EN
  1. contest; matchhậu tố
  2. competitionchữ Hán

競争 きょうそう

Nhật Thông dụng CẠNH TRANH
VI
  1. sự cạnh tranh, ganh đuadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cạnh tranh (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. competition; contest; rivalry; racedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. competition (between organisms or species)danh từ · động từ する · ngoại động từ

競技 きょうぎ

Nhật Thông dụng CẠNH KỸ
VI
  1. cuộc thi đấu, môn thi đấu, nội dung thể thaodanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. game; match; contest; competition; sport; (sporting) eventdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. type of sport, discipline (sports), sports (in general)danh từ

競う きそう

Nhật Thông dụng CẠNH
VI
  1. tranh đua, cạnh tranh, thi thốđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to compete; to contend; to vie; to contestđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. compete withđộng từ

選手たちはタイムを競った。 — Các vận động viên đã đua thành tích thời gian.

Xem chi tiết →

競馬 けいば

Nhật Thông dụng CẠNH MÃ
VI
  1. đua ngựadanh từ
EN
  1. horse racingdanh từ

父は毎週日曜日に競馬を見る。 — Bố tôi xem đua ngựa mỗi Chủ nhật.

Xem chi tiết →

競技場 きょうぎじょう

Nhật Thông dụng CẠNH KĨ TRƯỜNG
VI
  1. sân vận động, đấu trườngdanh từ
EN
  1. stadium; (sports) ground; (playing) field; arenadanh từ
  2. field, stadium, groundsdanh từ

競技場には大勢の観客が集まった。 — Rất đông khán giả tập trung ở sân vận động.

Xem chi tiết →

競り合い せりあい

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự cạnh tranh, ganh đuadanh từ
EN
  1. competitiondanh từ

ゴール前で激しい競り合いになった。 — Trước khung thành đã diễn ra cuộc tranh chấp quyết liệt.

Xem chi tiết →

競り合う せりあう

Nhật Thông dụng
VI
  1. cạnh tranh, giành giậtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to struggle for; to compete with; to vie withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to struggle, to strive togetherđộng từ

二人は最後までトップを競り合った。 — Hai người tranh ngôi đầu đến tận cùng.

Xem chi tiết →

競争入札 きょうそうにゅうさつ

Nhật Thông dụng CẠNH TRANH NHẬP TRÁT
VI
  1. đấu thầu cạnh tranhdanh từ
EN
  1. competitive bidding (esp. for government contracts)danh từ

工事は競争入札で業者が決まった。 — Nhà thầu công trình được chọn qua đấu thầu cạnh tranh.

Xem chi tiết →

競争力 きょうそうりょく

Nhật Thông dụng CẠNH TRANH LỰC
VI
  1. sức cạnh tranhdanh từ
EN
  1. competitiveness; competitive edge; competitive powerdanh từ

企業は競争力を高めるために努力している。 — Doanh nghiệp đang nỗ lực nâng cao sức cạnh tranh.

Xem chi tiết →

競走馬 きょうそうば

Nhật Thông dụng CẠNH TẨU MÃ
VI
  1. ngựa đuadanh từ
EN
  1. racehorsedanh từ

北海道には競走馬の牧場が多い。 — Ở Hokkaido có nhiều trang trại ngựa đua.

Xem chi tiết →

競馬場 けいばじょう

Nhật Thông dụng CẠNH MÃ TRƯỜNG
VI
  1. trường đua ngựadanh từ
EN
  1. racecourse; race trackdanh từ
  2. a racetrackdanh từ

週末に初めて競馬場に行った。 — Cuối tuần tôi lần đầu đến trường đua ngựa.

Xem chi tiết →

競合他社 きょうごうたしゃ

Nhật Thông dụng CẠNH HỢP THA XÃ
VI
  1. công ty đối thủ cạnh tranhdanh từ
EN
  1. competing companies; rival companiesdanh từ

競合他社より価格を下げた。 — Đã hạ giá thấp hơn công ty đối thủ.

Xem chi tiết →

競る せる

Nhật Thông dụng CẠNH
VI
  1. cạnh tranh, giành giậtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. trả giá (đấu giá)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. bán đấu giáđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to competeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to bidđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

二人の選手はゴール直前まで競った。 — Hai vận động viên tranh nhau sát nút đến tận trước vạch đích.

Xem thêm 4 nghĩa →

競演 きょうえん

Nhật Thông dụng CẠNH DIỄN
VI
  1. cuộc thi trình diễn, so tài biểu diễndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. các nhà hát cùng diễn một vởdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. contest (between performers); competitive performancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. competition between theatres putting on the same showdanh từ · động từ する · ngoại động từ

競合 きょうごう

Nhật Thông dụng CẠNH HỢP
VI
  1. sự cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh, xung độtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. contention; competition; rivalry; quarreldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. alternative spelling of 競り合い (seriai)danh từ

競合他社が新製品を発表した。 — Công ty đối thủ đã công bố sản phẩm mới.

Xem thêm 1 nghĩa →

競走 きょうそう

Nhật Thông dụng CẠNH TẨU
VI
  1. cuộc chạy đua, chạy thidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. race; run; dash; sprintdanh từ · động từ する · ngoại động từ

運動会の徒競走で一位になった。 — Tôi về nhất trong cuộc chạy thi ở hội thao.

Xem thêm 1 nghĩa →

競艇 きょうてい

Nhật Thông dụng CẠNH ĐĨNH
VI
  1. đua thuyền máy (kyōtei, môn cá cược)danh từ
EN
  1. kyōtei; boat race; hydroplane racing event and gambling sport in Japandanh từ

週末に競艇場へ行った。 — Cuối tuần tôi đã đến trường đua thuyền.

Xem thêm 1 nghĩa →

競売 きょうばい

Nhật Thông dụng CẠNH MẠI
VI
  1. sự bán đấu giádanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. auctiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

差し押さえられた家が競売にかけられた。 — Ngôi nhà bị tịch biên đã được đem ra đấu giá.

Xem chi tiết →

競歩 きょうほ

Nhật Thông dụng CẠNH BỘ
VI
  1. đi bộ thể thao (môn thi)danh từ
EN
  1. racewalking; race walking; walking racedanh từ

彼は競歩でオリンピックに出場した。 — Anh ấy đã tham dự Olympic ở môn đi bộ thể thao.

Xem thêm 1 nghĩa →

競泳 きょうえい

Nhật Thông dụng CẠNH VỊNH
VI
  1. bơi thi đấudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. competitive swimming; swimming racedanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼女はオリンピックの競泳選手だ。 — Cô ấy là vận động viên bơi thi đấu Olympic.

Xem chi tiết →

競輪 けいりん

Nhật Thông dụng CẠNH LUÂN
VI
  1. đua xe đạp keirin (môn cá cược)danh từ
EN
  1. keirin; cycle racing event, usu. 2 km with a paced start and sprint finishdanh từ

競作 きょうさく

Nhật CẠNH TÁC
VI
  1. thi đua sáng tác, cuộc thi sáng tácdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. competing (with each other) in creating (composing, drawing, writing, etc.); competition to produce an (artistic, literary, etc.) workdanh từ · động từ する · ngoại động từ

競い合う きそいあう

Nhật
VI
  1. cạnh tranh, ganh đuađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to compete with; to vie forđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to compete with each otherđộng từ

二人は互いに競い合って成長した。 — Hai người cùng ganh đua với nhau mà trưởng thành.

Xem chi tiết →

競プロ きょうプロ

Nhật CẠNH
EN
  1. competitive programming; competition codingdanh từ
  2. short for 競技プログラミング (“competitive programming”)danh từ