TanroDictionary Sổ từ

競争 きょうそう

CẠNH TRANH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cạnh tranh, ganh đuadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cạnh tranh (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. competition; contest; rivalry; racedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. competition (between organisms or species)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Cạnh tranh, ganh đua": 「競争が激しい」 — cạnh tranh khốc liệt; 「競争相手」 — đối thủ; 「競争率」 — tỷ lệ chọi; 「価格競争」 — cạnh tranh giá. Rộng hơn 競走 (chạy đua).

Ví dụ

  1. この業界は競争が激しい。

    Ngành này cạnh tranh khốc liệt.

  2. その大学の競争率は10倍だ。

    Tỷ lệ chọi của trường đại học đó là 1 chọi 10.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「競争」

競争

きょうそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to compete

Chữ Hán trong từ

競
CẠNH On: キョウ、ケイ Kun: きそ.う、せ.る、くら.べる emulate; compete with; bid; sell at auction; bout; contest; race 20 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
争
TRANH, TRÁNH, CHANH, DANH On: ソウ Kun: あらそ.う、いか.でか contend; dispute; argue 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗