TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “草”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

草 くさ

Nhật Thông dụng THẢO
VI
  1. cỏ, cỏ dại, thảo mộcdanh từ
  2. (cổ) ninjadanh từ
  3. (lóng) cần sadanh từ
EN
  1. grass; weed; herb; thatchdanh từ
  2. ninjadanh từ

草 そう

Nhật Ít dùng THẢO
VI
  1. bản nhápdanh từ
  2. (viết tắt) chữ thảodanh từ
EN
  1. draft; rough copydanh từ
  2. highly cursive style (of writing Chinese characters); grass styledanh từ

草食 そうしょく

Nhật Thông dụng THẢO THỰC
VI
  1. ăn cỏtrợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. herbivorous; plant-eating; graminivoroustrợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. herbivoredanh từ

牛や馬は草食動物だ。 — Bò và ngựa là động vật ăn cỏ.

Xem chi tiết →

草木 くさき

Nhật Thông dụng THẢO MỘC
VI
  1. cây cỏdanh từ
EN
  1. plants; vegetationdanh từ

春になり、草木が芽吹き始めた。 — Mùa xuân đến, cây cỏ bắt đầu đâm chồi.

Xem thêm 1 nghĩa →

草履 ぞうり

Nhật Thông dụng THẢO LÝ
VI
  1. dép zori truyền thống Nhậtdanh từ
EN
  1. zori; traditional Japanese thonged sandalsdanh từ
  2. a type of flat, thonged sandaldanh từ

着物に合わせて草履を履いた。 — Tôi đi dép zori cho hợp với kimono.

Xem chi tiết →

草原 そうげん

Nhật Thông dụng THẢO NGUYÊN
VI
  1. bãi cỏ, đồng cỏdanh từ
  2. thảo nguyêndanh từ
EN
  1. grassy field; grassland; meadowdanh từ
  2. grass-covered plain; savannah; prairie; steppedanh từ

モンゴルの大草原で馬に乗った。 — Tôi cưỡi ngựa trên thảo nguyên Mông Cổ.

Xem thêm 2 nghĩa →

草花 くさばな

Nhật Thông dụng THẢO HOA
VI
  1. hoa cỏ, cây có hoadanh từ
EN
  1. flower; flowering plantdanh từ
  2. a flowering plantdanh từ

庭で季節の草花を育てている。 — Tôi trồng hoa cỏ theo mùa ngoài vườn.

Xem thêm 1 nghĩa →

草臥れる くたびれる

Nhật Thông dụng THẢO NGỌA
VI
  1. mệt mỏi, kiệt sứcđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. cũ nát, sờn (do dùng lâu)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. chán, ngánauxiliary verb · động từ nhóm 2
EN
  1. to get tired; to become exhausted; to grow wearyđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to become worn out; to become battered (from long use)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

草案 そうあん

Nhật Thông dụng THẢO ÁN
VI
  1. bản dự thảodanh từ
EN
  1. draft (for a speech, bill, etc.)danh từ
  2. draftdanh từ

委員会は条約の草案をまとめた。 — Uỷ ban đã soạn xong dự thảo hiệp ước.

Xem chi tiết →

草刈り くさかり

Nhật Thông dụng THẢO NGẢI
VI
  1. cắt cỏ, người cắt cỏdanh từ
EN
  1. mowing; mowerdanh từ

日曜日に町内会で草刈りをした。 — Chủ nhật hội khu phố đã cùng nhau cắt cỏ.

Xem thêm 2 nghĩa →

草分け くさわけ

Nhật Thông dụng
VI
  1. người mở đường, người khai hoang đầu tiêndanh từ
  2. người tiên phong, người sáng lập, người khởi xướngdanh từ
EN
  1. pathfinder; trailblazer; early settlerdanh từ
  2. pioneer; founder; originator; groundbreakerdanh từ

彼女は日本の女性パイロットの草分けだ。 — Bà là người tiên phong trong giới nữ phi công Nhật.

Xem thêm 1 nghĩa →

草の根 くさのね

Nhật Thông dụng THẢO CĂN
VI
  1. rễ cỏcụm từ · danh từ
  2. cơ sở, quần chúng (phong trào)cụm từ · danh từ
  3. nơi khuất nẻocụm từ · danh từ
EN
  1. roots of grasscụm từ · danh từ
  2. grassroots (e.g. of a political party); rank and filecụm từ · danh từ

草の根の活動が社会を変えた。 — Các hoạt động từ cơ sở đã thay đổi xã hội.

Xem thêm 2 nghĩa →

草稿 そうこう

Nhật THẢO CẢO
VI
  1. bản nháp, bản thảodanh từ
EN
  1. notes; draft; manuscriptdanh từ

スピーチの草稿を先生に見てもらった。 — Tôi nhờ thầy xem bản nháp bài phát biểu.

Xem thêm 1 nghĩa →

草むしり くさむしり

Nhật THẢO
VI
  1. sự nhổ cỏ, dụng cụ nhổ cỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. weeding; weeder; weeding forkdanh từ · động từ する · ngoại động từ

週末は庭の草むしりをした。 — Cuối tuần tôi nhổ cỏ trong vườn.

Xem chi tiết →

草取り くさとり

Nhật THẢO THỦ
VI
  1. sự nhổ cỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dụng cụ làm cỏdanh từ
EN
  1. weedingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. weeder; weeding fork; cultivatordanh từ

週末は庭の草取りをした。 — Cuối tuần tôi nhổ cỏ trong vườn.

Xem chi tiết →

草野球 くさやきゅう

Nhật THẢO DÃ CẦU
VI
  1. bóng chày nghiệp dưdanh từ
EN
  1. amateur baseball; sandlot baseballdanh từ

日曜日は近所の仲間と草野球をする。 — Chủ nhật tôi chơi bóng chày nghiệp dư với bạn hàng xóm.

Xem chi tiết →

草紙 そうし

Nhật THẢO CHỈ
VI
  1. sách đóng tập (khác với cuộn)danh từ
  2. văn bản viết toàn bằng kanadanh từ
  3. truyện tranh minh họa (thế kỉ 12–19)danh từ
EN
  1. written work (esp. a bound text, as opposed to a scroll)danh từ
  2. a text written entirely in kanadanh từ

草書 そうしょ

Nhật THẢO THƯ
VI
  1. chữ thảodanh từ
EN
  1. highly cursive style (of writing Chinese characters); grass styledanh từ
  2. grass script (cursive writing)danh từ

草書は崩しが大きくて読みにくい。 — Chữ thảo được viết phóng nên khó đọc.

Xem chi tiết →

草創 そうそう

Nhật THẢO SÁNG
VI
  1. buổi đầu, sự khởi lậpdanh từ · động từ する
EN
  1. beginning; inaugurationdanh từ · động từ する

彼は会社の草創期を支えた一人だ。 — Ông ấy là một trong những người gánh vác thời kỳ đầu của công ty.

Xem chi tiết →

草丈 くさたけ

Nhật THẢO TRƯỢNG
VI
  1. chiều cao cây lúadanh từ
EN
  1. rice plant's heightdanh từ

草地 くさち

Nhật THẢO ĐỊA
VI
  1. đồng cỏ, bãi cỏdanh từ
EN
  1. grassland; meadowdanh từ
  2. grassland; lawn; meadowdanh từ

牛が草地で草を食べている。 — Bò đang ăn cỏ trên bãi cỏ.

Xem chi tiết →

草笛 くさぶえ

Nhật THẢO ĐỊCH
VI
  1. kèn ládanh từ
EN
  1. reed pipedanh từ
  2. grass flutedanh từ

子どもの頃、草笛を吹いて遊んだ。 — Hồi nhỏ tôi hay thổi kèn lá chơi.

Xem chi tiết →

草莽 そうぼう

Nhật
EN
  1. a place overgrown with grassdanh từ
  2. one who is not associated with the government; a civilian, commonerdanh từ

草芥 そうがい

Nhật THẢO GIỚI
EN
  1. alternative form of 草芥 (sōkai): weed and trash; trashdanh từ

草鞋 そうかい

Nhật THẢO HÀI
EN
  1. traditional Japanese straw sandalsdanh từ
  2. traditional Japanese straw shoes or bootsdanh từ
  3. alternative spelling of 挿鞋: formal footwear made of wood and embroidery, worn by the emperor at courtdanh từ