両
Chữ Hán 両 LẠNG
- Âm On
- リョウ
- Âm Kun
- てる、ふたつ
- Nghĩa (Anh)
- both; old Japanese coin; counter for carriages (e.g., in a train); two
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 両 37 từ
- 両りょうcả hai
- 両側りょうがわhai bên, cả hai phía
- 両手りょうてhai tay
- 両方りょうほうcả hai, cả hai bên
- 両替りょうがえsự đổi tiền
- 両立りょうりつsự cùng tồn tại, dung hòa, cân bằng
- 両端りょうたんhai đầu, hai mép
- 両者りょうしゃcả hai, hai bên
- 両親りょうしんbố mẹ
- 両面りょうめんhai mặt, cả hai mặt
- 車両しゃりょうxe cộ, phương tiện; toa tàu
- 一両いちりょうmột toa, một chiếc xe
- 両党りょうとうhai đảng
- 両国りょうこくhai nước, cả hai quốc gia
- 両岸りょうがんhai bờ
- 両日りょうじつcả hai ngày, hai ngày
- 両氏りょうしcả hai vị
- 両腕りょううでhai cánh tay
- 両論りょうろんcả hai ý kiến, hai luồng quan điểm
- 両足りょうあしhai bàn chân
- 両軍りょうぐんhai quân đội
- 両輪りょうりんhai bánh xe
- 両院りょういんcả hai viện
- 十両じゅうりょうhạng Jūryō, hạng nhì
- 両人りょうにんcả hai người
- 両名りょうめいcả hai người
- 両家りょうけhai gia đình, hai nhà
- 両性りょうせいhai giới
- 両極りょうきょくhai đầu cực đoan
- 両様りょうようhai cách, hai loại
- 両用りょうようlưỡng dụng, dùng cho hai mục đích
- 両眼りょうがんhai mắt
- 両翼りょうよくhai cánh, hai bên sườn
- 両隣りょうどなりhai bên, hàng xóm hai bên
- 両雄りょうゆうhai anh hùng, hai nhân vật lớn
- 両生類りょうせいるいđộng vật lưỡng cư
- 一刀両断いっとうりょうだんchém một nhát đứt đôi