亜
Chữ Hán 亜 A, Á
- Âm On
- ア
- Âm Kun
- つ.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- Asia; rank next; come after; -ous
- Số nét
- 7
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 亜 19 từ
- 亜爾加里アルカリchất kiềm
- 亜鉛あえんkẽm
- 東亜とうあĐông Á
- 亜熱帯あねったいcận nhiệt đới
- 亜細亜アジアchâu Á
- 利比亜リビアLibya
- 叙利亜シリアSyria
- 露西亜ロシアNga
- 亜米利加アメリカMỹ, Hoa Kỳ
- 利比利亜リベリアLiberia
- 安母尼亜アンモニアamoniac
- 西比利亜シベリアSiberia
- 馬来西亜マレーシアMalaysia
- 印度尼西亜インドネシアIndonesia
- 亜流ありゅうkẻ bắt chước, bản sao tồi
- 亜種あしゅphân loài
- 白亜はくあđá phấn
- 白亜紀はくあきkỉ Phấn trắng
- 亜硫酸ガスありゅうさんガスkhí sunfurơ, khí SO2