伝
Chữ Hán 伝 VÂN
- Âm On
- デン、テン
- Âm Kun
- つた.わる、つた.える、つた.う、つだ.う、-づた.い、つて
- Nghĩa (Anh)
- transmit; go along; walk along; follow; report; communicate; legend; tradition
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 伝 40 từ
- 伝つてngười trung gian, cách liên lạc
- 手伝うてつだうgiúp đỡ
- 伝うつたうmen theo, đi dọc theo, chảy xuống
- 伝染でんせんsự lây nhiễm
- 伝統でんとうtruyền thống
- 伝言でんごんlời nhắn
- 伝説でんせつtruyền thuyết
- 伝達でんたつsự truyền đạt, truyền dẫn
- 宣伝せんでんsự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền
- 遺伝いでんsự di truyền
- 伝えるつたえるtruyền đạt, báo, chuyển, truyền lại
- 伝わるつたわるlan truyền, được biết đến
- 手伝いてつだいngười giúp việc
- お手伝いおてつだいngười giúp việc
- お手伝いさんおてつだいさんngười giúp việc
- 伝承でんしょうsự truyền lại, truyền thuyết, truyền thống, văn hóa dân gian
- 伝票でんぴょうphiếu, hóa đơn, chứng từ
- 伝記でんきtiểu sử, truyện kí
- 伝送でんそうsự truyền tải, truyền dẫn, lan truyền
- 伝道でんどうsự truyền đạo, truyền giáo
- 自伝じでんtự truyện
- 評伝ひょうでんtiểu sử có bình luận
- 駅伝えきでんchạy tiếp sức đường dài
- 伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, dịch bệnh
- 伝統的でんとうてきmang tính truyền thống
- 超伝導ちょうでんどうsiêu dẫn
- 遺伝子いでんしgen
- 伝統文化でんとうぶんかvăn hóa truyền thống
- 伝いづたいdọc theo, men theo
- 伝令でんれいsự truyền lệnh
- 伝奇でんきtruyện truyền kỳ, truyện kỳ ảo
- 伝家でんかgia bảo, át chủ bài, phương sách cuối, truyền thống gia đình
- 伝導でんどうsự dẫn, truyền
- 伝授でんじゅsự truyền dạy
- 伝播でんぱsự truyền bá, lan truyền
- 伝来でんらいsự du nhập
- 伝法でんぽうtrơ tráo, táo bạo
- 伝聞でんぶんtin đồn, nghe nói
- 列伝れつでんliệt truyện, các tiểu sử
- 外伝がいでんtiểu sử bổ sung