TanroDictionary Sổ từ
伝

Chữ Hán 伝 VÂN

Âm On
デン、テン
Âm Kun
つた.わる、つた.える、つた.う、つだ.う、-づた.い、つて
Nghĩa (Anh)
transmit; go along; walk along; follow; report; communicate; legend; tradition
Số nét
6
JLPT
N3 – N2 (cấp cũ 2)
Lớp học ở Nhật
Lớp 4

Tra các từ có chữ 伝 Học cách viết trên Kanjiyo ↗

Từ vựng thông dụng có chữ 伝 40 từ