典
Chữ Hán 典 ĐIỂN
- Âm On
- テン、デン
- Âm Kun
- ふみ、のり
- Nghĩa (Anh)
- code; ceremony; law; rule
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 典 26 từ
- 典型てんけいđiển hình, khuôn mẫu
- 古典こてんtác phẩm kinh điển, văn học cổ điển
- 辞典じてんtừ điển
- 典型的てんけいてきđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
- 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
- 事典じてんtừ điển bách khoa; sách tra cứu chuyên đề
- 式典しきてんnghi lễ, buổi lễ
- 特典とくてんđặc quyền, ưu đãi, quyền lợi đặc biệt
- 瑞典スウェーデンThuỵ Điển
- 祭典さいてんlễ hội; đại hội
- 古典的こてんてきcổ điển, kinh điển
- 国語辞典こくごじてんtừ điển tiếng Nhật
- 仏典ぶってんkinh Phật
- 儀典ぎてんnghi lễ
- 典礼てんれいnghi lễ, lễ nghi, phụng vụ
- 出典しゅってんxuất xứ, nguồn trích dẫn
- 原典げんてんnguyên bản, văn bản gốc
- 大典たいてんđại lễ, lễ quốc gia
- 恩典おんてんân huệ, đặc ân
- 文典ぶんてんngữ pháp, sách ngữ pháp
- 祝典しゅくてんlễ kỷ niệm, lễ mừng
- 経典きょうてんkinh sách, kinh điển
- 聖典せいてんkinh thánh, sách thánh
- 香典こうでんtiền phúng viếng
- 漢和辞典かんわじてんtừ điển Hán–Nhật, từ điển kanji
- 香典返しこうでんがえしquà đáp lễ tiền phúng điếu