免
Chữ Hán 免 MIỄN, VẤN
- Âm On
- メン
- Âm Kun
- まぬか.れる、まぬが.れる
- Nghĩa (Anh)
- excuse; dismissal
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 免 19 từ
- 免めんsự cách chức, bãi miễn
- 免税めんぜいmiễn thuế
- 免許めんきょgiấy phép, chứng chỉ
- 御免ごめんxin lỗi, thứ lỗi
- 免許証めんきょしょうgiấy phép, bằng lái
- 免疫めんえきmiễn dịch
- 免職めんしょくsự cách chức, sa thải
- 免責めんせきmiễn trách nhiệm
- 免除めんじょsự miễn
- 減免げんめんgiảm và miễn; giảm nhẹ, miễn
- 罷免ひめんsự bãi miễn, cách chức
- 無免許むめんきょkhông có giấy phép
- 運転免許うんてんめんきょbằng lái xe
- 任免にんめんsự bổ nhiệm và bãi miễn
- 免状めんじょうgiấy phép, chứng chỉ
- 免罪めんざいsự tha bổng
- 放免ほうめんsự phóng thích, tha bổng
- 赦免しゃめんsự ân xá, tha tội
- 免れるまぬがれるthoát khỏi