刀
Chữ Hán 刀 ĐAO
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- かたな、そり
- Nghĩa (Anh)
- sword; saber; knife
- Số nét
- 2
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 刀 17 từ
- 刀かたなkiếm, đao
剃刀かみそりdao cạo
- 一刀いっとうthanh kiếm, lưỡi kiếm
- 刀剣とうけんđao kiếm, dao, lưỡi lê
- 執刀しっとうsự mổ, cầm dao phẫu thuật
- 大刀だいとうkiếm dài
- 太刀たちkiếm dài
- 宝刀ほうとうbảo kiếm
- 小刀こがたなdao nhỏ
- 懐刀ふところがたなdao găm giắt trong người
- 木刀ぼくとうkiếm gỗ
- 短刀たんとうđoản kiếm, dao găm
- 竹刀しないkiếm tre
- 日本刀にほんとうkiếm Nhật
- 一刀両断いっとうりょうだんchém một nhát đứt đôi
- 単刀直入たんとうちょくにゅうđi thẳng vào vấn đề, thẳng thắn
- 太刀打ちたちうちsự đấu kiếm