医
Chữ Hán 医 Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- い.やす、い.する、くすし
- Nghĩa (Anh)
- doctor; medicine
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 医 40 từ
- 医いy học, nghề y, việc chữa bệnh
- 医者いしゃbác sĩ, thầy thuốc
- 医学いがくy học
- 医師いしbác sĩ, thầy thuốc
- 医療いりょうy tế, chữa bệnh, chăm sóc y tế
- 医薬品いやくひんdược phẩm, thuốc men
- 歯医者はいしゃnha sĩ
- お医者さんおいしゃさんbác sĩ
- 医大いだいđại học y, trường y
- 医局いきょくphòng y, phòng bác sĩ
- 医科いかy khoa, khoa y
- 医薬いやくthuốc, dược phẩm, việc chữa trị
- 医長いちょうtrưởng khoa, bác sĩ trưởng
- 医院いいんphòng khám, y viện tư
- 獣医じゅういbác sĩ thú y
- 軍医ぐんいquân y, bác sĩ quân đội
- 主治医しゅじいbác sĩ điều trị chính
- 医学部いがくぶkhoa y, trường y
- 医師会いしかいhiệp hội y khoa
- 医科学いかがくkhoa học y tế
- 外科医げかいbác sĩ phẫu thuật
- 専門医せんもんいbác sĩ chuyên khoa
- 歯科医しかいnha sĩ
- 法医学ほういがくpháp y
- 開業医かいぎょういbác sĩ hành nghề tư
- 救急医療きゅうきゅういりょうy tế cấp cứu
- 歯科医師しかいしnha sĩ
- 侍医じいngự y
- 医事いじcông việc y tế
- 医務いむcông việc y tế
- 医官いかんsĩ quan quân y
- 名医めいいdanh y, thầy thuốc giỏi
- 女医じょいnữ bác sĩ
- 校医こういbác sĩ trường học
- 内科医ないかいbác sĩ nội khoa
- 医務室いむしつphòng y tế
- 家庭医かていいbác sĩ gia đình, bác sĩ đa khoa
- 無医村むいそんlàng không có bác sĩ
- 監察医かんさついbác sĩ pháp y
- 眼科医がんかいbác sĩ nhãn khoa