単
Chữ Hán 単 ĐAN, ĐẠN, ĐƠN, THIỀN
- Âm On
- タン
- Âm Kun
- ひとえ
- Nghĩa (Anh)
- simple; one; single; merely
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 単 28 từ
- 単たんđơn, đơn giản
- 単にたんにchỉ đơn giản, chỉ
- 単一たんいつđơn nhất, đơn lẻ, duy nhất
- 単位たんいđơn vị
- 単数たんすうđơn lẻ, một
- 単純たんじゅんđơn giản, đơn thuần, ngây thơ
- 単語たんごtừ, từ vựng
- 単調たんちょうsự đơn điệu, buồn tẻ
- 簡単かんたんđơn giản, dễ dàng
- 単なるたんなるđơn thuần, chỉ là
- 単行本たんこうぼんsách in riêng, tập đơn
- 単価たんかđơn giá
- 単独たんどくđơn độc, một mình
- 単産たんさんcông đoàn ngành
- 単身たんしんmột mình, đơn thân, không có gia đình đi cùng
- 英単語えいたんごtừ tiếng Anh
- 単身赴任たんしんふにんđi làm xa gia đình
- 単体たんたいđơn chất
- 単利たんりlãi đơn
- 単勝たんしょうcược thắng đơn
- 単発たんぱつbắn phát một, súng bắn một phát
- 単線たんせんđường ray đơn
- 単色たんしょくđơn sắc
- 単複たんぷくđơn giản và phức tạp, số ít và số nhiều, đơn và đôi
- 単3たんさんpin AA, pin tiểu
- 単純化たんじゅんかsự đơn giản hóa
- 単刀直入たんとうちょくにゅうđi thẳng vào vấn đề, thẳng thắn
- 単純平均たんじゅんへいきんtrung bình cộng đơn giản