占
Chữ Hán 占 CHIÊM, CHIẾM
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- し.める、うらな.う
- Nghĩa (Anh)
- fortune-telling; divining; forecasting; occupy; hold; have; get; take
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 占 16 từ
- 占いうらないbói toán
- 占ううらなうbói, xem bói
- 占領せんりょうsự chiếm chỗ
- 独占どくせんsự độc quyền, độc chiếm
- 占めるしめるchiếm
- 独り占めひとりじめsự độc chiếm
- 買い占めるかいしめるmua gom, mua vét
- 占拠せんきょsự chiếm đóng, chiếm giữ
- 寡占かせんđộc quyền nhóm, sự thao túng thị trường bởi vài công ty
- 買い占めかいしめsự gom hàng, đầu cơ tích trữ
- 占有せんゆうsự chiếm hữu, chiếm giữ
- 占い師うらないしthầy bói
- 占星術せんせいじゅつthuật chiêm tinh
- 星占いほしうらないchiêm tinh, lá số tử vi
- 独占的どくせんてきđộc quyền, độc chiếm
- 市場占有率しじょうせんゆうりつthị phần