却
Chữ Hán 却 KHƯỚC, NGANG, TỨC
- Âm On
- キャク
- Âm Kun
- かえ.って、しりぞ.く、しりぞ.ける
- Nghĩa (Anh)
- instead; on the contrary; rather; step back; withdraw; retreat
- Số nét
- 7
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 却 13 từ
- 忘却ぼうきゃくsự quên lãng, lãng quên
- 棄却ききゃくsự bác bỏ, bác đơn
- 返却へんきゃくsự trả lại, hoàn trả
- 却ってかえってngược lại, trái lại
- 償却しょうきゃくsự hoàn trả
- 冷却れいきゃくsự làm lạnh
- 売却ばいきゃくsự bán đi, thanh lý
- 焼却しょうきゃくsự thiêu hủy, đốt bỏ
- 脱却だっきゃくsự thoát khỏi, vượt qua, rũ bỏ
- 減価償却げんかしょうきゃくkhấu hao
- 却下きゃっかsự bác bỏ, bác đơn
- 退却たいきゃくsự rút lui, thoái lui
- 冷却期間れいきゃくきかんthời gian hạ nhiệt, thời gian cân nhắc