Trang chủChữ Hán N3 – N2双 双 Chữ Hán 双 SONG Âm Onソウ Âm Kunふた、たぐい、ならぶ、ふたつ Nghĩa (Anh)pair; set; comparison; counter for pairs Số nét4 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 双 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 双 9 từ 双そうđôi, cặp 双子ふたごsinh đôi 双方そうほうhai bên, cả hai phía 双葉ふたばlá mầm, mầm non, chồi 双発そうはつhai động cơ 双頭そうとうhai đầu 双生児そうせいじtrẻ song sinh 双眼鏡そうがんきょうống nhòm 一卵性双生児いちらんせいそうせいじsinh đôi cùng trứng ← 参 SÂM, TAM, TẢM, THAM, XAM, KHƯƠM 反 PHẢN, PHIÊN →