反
Chữ Hán 反 PHẢN, PHIÊN
- Âm On
- ハン、ホン、タン、ホ
- Âm Kun
- そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る
- Nghĩa (Anh)
- anti-
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 反 40 từ
- 反はんphản, chống
- 反るそるcong, vênh, uốn cong
- 反乱はんらんcuộc nổi loạn, phản loạn
- 反則はんそくlỗi, phạm luật
- 反動はんどうphản ứng, sự giật lại, phản tác dụng
- 反対はんたいsự phản đối, chống lại
- 反射はんしゃsự phản chiếu, dội lại
- 反応はんのうphản ứng, sự đáp lại
- 反感はんかんác cảm, sự phản cảm, thù ghét
- 反戦はんせんphản chiến
- 反抗はんこうsự phản kháng, chống đối
- 反撃はんげきsự phản công, phản kích
- 反日はんにちbài Nhật
- 反映はんえいsự phản chiếu
- 反発はんぱつsự phản đối, phản kháng
- 反省はんせいsự tự xét lại, suy ngẫm
- 反論はんろんsự phản bác
- 反逆はんぎゃくsự phản bội, phản nghịch, nổi loạn
- 反面はんめんtrong khi, mặc dù
- 反響はんきょうtiếng vang, tiếng vọng
- 違反いはんsự vi phạm, làm trái
- 反するはんするtrái với, mâu thuẫn
- 反作用はんさようphản lực, phản tác dụng
- 反射的はんしゃてきmang tính phản xạ
- 反共はんきょうchống cộng
- 反旗はんきcờ khởi nghĩa, ngọn cờ phản loạn
- 反米はんべいchống Mỹ
- 反落はんらくsự giảm trở lại
- 反転はんてんsự lật, lộn ngược
- 減反げんたんgiảm diện tích canh tác
- 造反ぞうはんsự nổi loạn, tạo phản
- 離反りはんsự xa lánh, ly khai, bỏ đi
- 副反応ふくはんのうphản ứng phụ
- 反体制はんたいせいchống chế độ
- 反対側はんたいがわphía đối diện, phía bên kia
- 正反対せいはんたいhoàn toàn trái ngược
- 拒絶反応きょぜつはんのうphản ứng thải ghép
- 反りそりđộ cong, vênh
- 反復はんぷくsự lặp lại
- 反攻はんこうsự phản công