参
Chữ Hán 参 SÂM, TAM, TẢM, THAM, XAM, KHƯƠM
- Âm On
- サン、シン
- Âm Kun
- まい.る、まい-、まじわる、みつ
- Nghĩa (Anh)
- nonplussed; three (in documents); going; coming; visiting; visit; be defeated; die; be madly in love; participate; take part in
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 参 38 từ
人参にんじんcà rốt
- 参るまいるđi, đến
- 参加さんかsự tham gia
- 参照さんしょうsự tham chiếu, tra cứu; đối chiếu
- 参考さんこうsự tham khảo
- 持参じさんsự mang theo, đem theo
- 降参こうさんsự đầu hàng
- お参りおまいりsự đi lễ, viếng
- 参政権さんせいけんquyền bầu cử, quyền tham chính
- 参考書さんこうしょsách tham khảo
- 参議院さんぎいんThượng viện, Tham nghị viện
- 墓参りはかまいりsự đi viếng mộ
- 参与さんよsự tham dự, tham gia
- 参事さんじtham sự; cố vấn; uỷ viên hội đồng
- 参入さんにゅうsự gia nhập
- 参列さんれつsự có mặt, tham dự
- 参戦さんせんsự tham chiến
- 参拝さんぱいsự đi lễ, viếng đền chùa
- 参画さんかくsự tham gia
- 参観さんかんsự đến dự, tham quan
- 参謀さんぼうsĩ quan tham mưu
- 参道さんどうcon đường dẫn vào đền, chùa
- 参院さんいんThượng viện
- 古参こさんngười kỳ cựu, lâu năm
- 参事官さんじかんtham tán, cố vấn
- 参加者さんかしゃngười tham gia
- 授業参観じゅぎょうさんかんngày phụ huynh dự giờ
- 参考までにさんこうまでにđể tham khảo
- 参会さんかいsự tham dự
- 参宮さんぐうsự đi lễ đền
- 参詣さんけいsự đi lễ đền chùa, hành hương
- 参賀さんがsự vào Hoàng cung chúc mừng
- 参集さんしゅうsự tập hợp, tụ họp
- 新参しんざんngười mới đến, lính mới
- 日参にっさんđi lễ đền chùa hằng ngày
- 参するさんするtham gia, tham dự
- 参ったまいったtôi thua rồi, chịu thua
- 住民参加じゅうみんさんかsự tham gia của cư dân