収
Chữ Hán 収 THÂU, THU, THUA
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- おさ.める、おさ.まる
- Nghĩa (Anh)
- income; obtain; reap; pay; supply; store
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 収 40 từ
- 収入しゅうにゅうthu nhập, doanh thu
- 収容しゅうようsự chứa, tiếp nhận; sức chứa
- 収拾しゅうしゅうsự dàn xếp, kiểm soát
- 収支しゅうしthu chi
- 収穫しゅうかくmùa màng, sự thu hoạch
- 収集しゅうしゅうsự thu thập
- 吸収きゅうしゅうsự hấp thu, hút, sáp nhập
- 回収かいしゅうsự thu hồi, thu gom, thu lại
- 年収ねんしゅうthu nhập hằng năm
- 徴収ちょうしゅうsự thu
- 買収ばいしゅうsự thâu tóm, mua lại
- 領収りょうしゅうsự nhận tiền, thu nhận
- 収まるおさまるvừa vặn, nằm gọn trong
- 収めるおさめるcất vào, để vào, đặt lại chỗ cũ
- 領収書りょうしゅうしょbiên lai, hóa đơn thu tiền
- 収用しゅうようsự trưng thu, tịch thu
- 収益しゅうえきlợi nhuận, doanh thu
- 収納しゅうのうsự cất giữ, cất đồ
- 収縮しゅうしゅくsự co lại, thu nhỏ
- 収賄しゅうわいsự nhận hối lộ
- 収量しゅうりょうsản lượng thu hoạch
- 収録しゅうろくsự ghi chép, đưa vào
- 増収ぞうしゅうsự tăng thu nhập, tăng sản lượng
- 押収おうしゅうsự tịch thu, thu giữ
- 撤収てっしゅうsự tháo dỡ, thu dọn
- 月収げっしゅうthu nhập hàng tháng
- 没収ぼっしゅうsự tịch thu
- 減収げんしゅうgiảm thu nhập, giảm doanh thu
- 税収ぜいしゅうnguồn thu thuế
- 収まりおさまりsự kết thúc, giải quyết
- 収容所しゅうようじょtrại tập trung, trại giam, trại tị nạn
- 高収入こうしゅうにゅうthu nhập cao
- 収受しゅうじゅsự tiếp nhận, thu nhận
- 収奪しゅうだつsự cướp đoạt, bóc lột
- 収得しゅうとくsự thu được, nhận được
- 収斂しゅうれんsự se, co thắt
- 収束しゅうそくsự kết thúc, lắng xuống, trở lại bình thường
- 収監しゅうかんsự tống giam
- 収蔵しゅうぞうsự thu thập, cất giữ, sưu tập
- 所収しょしゅうđược đưa vào, được in trong