否
Chữ Hán 否 PHỦ, BĨ
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- いな、いや
- Nghĩa (Anh)
- negate; no; noes; refuse; decline; deny
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 否 21 từ
- 否いやkhông
- 否々いやいやkhông, không đâu!, không hề
- 否定ひていsự phủ nhận, phủ định
- 否決ひけつsự bác bỏ
- 否認ひにんsự phủ nhận, bác bỏ
- 安否あんぴsự an nguy, tình hình an toàn
- 拒否きょひsự từ chối, bác bỏ, phủ quyết
- 賛否さんぴsự tán thành và phản đối; ý kiến thuận – nghịch
- 可否かひđúng sai, nên hay không, khả năng
- 合否ごうひđỗ hay trượt, kết quả thi
- 成否せいひthành bại, kết quả
- か否かかいなかcó hay không
- 拒否権きょひけんquyền phủ quyết
- 否応いやおうđồng ý hay không, ưng thuận hay từ chối
- 存否ぞんぴcó hay không, sống hay chết
- 当否とうひđúng hay sai, sự thỏa đáng
- 採否さいひviệc chấp nhận hay bác bỏ
- 認否にんぴsự thừa nhận hay phủ nhận
- 諾否だくひđồng ý hay từ chối
- 適否てきひsự thích hợp hay không
- 否めないいなめないkhông thể phủ nhận, không thể chối cãi