周
Chữ Hán 周 CHU
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- まわ.り
- Nghĩa (Anh)
- circumference; circuit; lap
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 周 17 từ
- 一周いっしゅうmột vòng
- 円周えんしゅうchu vi hình tròn, đường tròn
- 周りまわりchu vi, vòng
- 周囲しゅういxung quanh, môi trường xung quanh
- 周期しゅうきchu kì
- 周辺しゅうへんvùng xung quanh, lân cận
- 周到しゅうとうchu đáo, cẩn thận, tỉ mỉ
- 周年しゅうねんsuốt năm, quanh năm
- 周知しゅうちđiều ai cũng biết; sự phổ biến rộng rãi
- 一周年いっしゅうねんtròn một năm
- 周波数しゅうはすうtần số
- 半周はんしゅうnửa vòng
- 周遊しゅうゆうchuyến du lịch vòng quanh
- 外周がいしゅうchu vi ngoài
- 一周忌いっしゅうきgiỗ đầu
- 低周波ていしゅうはtần số thấp
- 高周波こうしゅうはcao tần