呼
Chữ Hán 呼 HÔ, HÁ
- Âm On
- コ
- Âm Kun
- よ.ぶ
- Nghĩa (Anh)
- call; call out to; invite
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 呼 29 từ
- 呼ぶよぶgọi, kêu
- 呼吸こきゅうhơi thở, hô hấp
- 呼び名よびなtên gọi, tên thường gọi
- 呼びかけよびかけlời kêu gọi
- 呼び出すよびだすgọi ra, triệu tập, gọi điện, gọi hồn
- 呼び捨てよびすてgọi trống không
- 呼びかけるよびかけるgọi, cất tiếng gọi
- 呼応こおうsự hô ứng
- 呼称こしょうtên gọi, danh xưng
- 嗚呼ああôi!, chao ôi!
- 呼び水よびみずnước mồi bơm, sự khơi mào, kích thích
- 呼吸器こきゅうきcơ quan hô hấp
- 人工呼吸じんこうこきゅうhô hấp nhân tạo
- 呼び出しよびだしsự gọi, triệu tập, nhắn gọi
- 嗚呼嗚呼ああああaaa!, ôi trời!
- 歓呼かんこsự hoan hô, reo mừng
- 点呼てんこsự điểm danh
- 連呼れんこsự gọi liên tục, hô vang
- 呼び声よびごえtiếng gọi, tiếng hô
- 呼び物よびものtiết mục chính, điểm thu hút
- 深呼吸しんこきゅうhít thở sâu
- 呼ばわりよばわりsự gọi là, gán tiếng
- 呼び戻すよびもどすgọi về, triệu hồi
- 呼び込みよびこみngười chèo kéo khách, cò mồi
- 呼び込むよびこむgọi vào, mời vào, kéo vào
- 腹式呼吸ふくしきこきゅうthở bụng
- 呼び寄せるよびよせるgọi đến, triệu tập
- 呼び止めるよびとめるgọi lại, gọi dừng, vẫy
- 呼び起こすよびおこすgọi dậy, đánh thức