均
Chữ Hán 均 QUÂN, VẬN
- Âm On
- キン
- Âm Kun
- なら.す
- Nghĩa (Anh)
- level; average
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 均 13 từ
- 均一きんいつđồng đều, đồng giá
- 均整きんせいsự cân đối, cân xứng
- 均等きんとうđồng đều, bình đẳng
- 均衡きんこうsự cân bằng, thế cân bằng
- 平均へいきんtrung bình, bình quân
- 不均衡ふきんこうsự mất cân bằng, chênh lệch
- 平均点へいきんてんđiểm trung bình
- 拡大均衡かくだいきんこうcân bằng mở rộng
- 移動平均いどうへいきんtrung bình động
- 100均ひゃっきんcửa hàng đồng giá 100 yên
- 均質きんしつđồng nhất, đồng chất
- 平均的へいきんてきtrung bình, bình thường
- 単純平均たんじゅんへいきんtrung bình cộng đơn giản