坊
Chữ Hán 坊 PHƯỜNG
- Âm On
- ボウ、ボッ
- Nghĩa (Anh)
- boy; priest's residence; priest
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 坊 12 từ
- 坊主ぼうずnhà sư
- 寝坊ねぼうsự ngủ quên, ngủ dậy muộn
- 坊さんぼうさんnhà sư, thầy tu
- 赤ん坊あかんぼうem bé, trẻ sơ sinh
- お坊さんおぼうさんnhà sư
- 坊ちゃんぼっちゃんcon trai, cậu chủ
- 本因坊ほんいんぼうHoninbo; bậc kỳ thủ
- 坊やぼうやcậu bé, con trai
- 朝寝坊あさねぼうsự ngủ dậy muộn, ngủ nướng
- 桜ん坊さくらんぼquả anh đào
- 暴れん坊あばれんぼうđứa trẻ nghịch ngợm
- 甘えん坊あまえんぼうđứa trẻ hay nhõng nhẽo, được nuông chiều