埋
Chữ Hán 埋 MAI
- Âm On
- マイ
- Âm Kun
- う.める、う.まる、う.もれる、うず.める、うず.まる、い.ける
- Nghĩa (Anh)
- bury; be filled up; embedded
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 埋 14 từ
- 埋まるうまるbị chôn vùi, bị phủ kín
- 埋めるうずめるvùi, chôn, úp
- 埋め立てうめたてsự lấn biển, san lấp mặt bằng
- 埋葬まいそうsự mai táng, chôn cất
- 埋蔵まいぞうsự chôn giấu dưới đất
- 穴埋めあなうめsự lấp lỗ
- 生き埋めいきうめsự chôn sống
- 埋め立て地うめたてちđất lấn biển, đất san lấp
- 埋没まいぼつbị chôn vùi
- 埋設まいせつsự chôn ngầm
- 埋もれるうもれるbị chôn vùi, bị che lấp, bị vùi lấp
- 埋め合わせうめあわせsự bù đắp, đền bù
- 埋め立てるうめたてるlấp, san lấp, lấn biển
- 埋め合わせるうめあわせるbù đắp, đền bù