塩
Chữ Hán 塩 DIÊM
- Âm On
- エン
- Âm Kun
- しお
- Nghĩa (Anh)
- salt
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 塩 21 từ
- 塩しおmuối, muối ăn
- 塩分えんぶんlượng muối, độ mặn
- 塩梅あんばいgia vị, mùi vị
- 塩水しおみずnước muối, nước mặn
- 塩辛いしおからいmặn
- 塩化えんかsự clo hoá
- 塩味しおあじvị mặn
- 塩基えんきbazơ; base
- 塩田えんでんruộng muối
- 塩素えんそclo
- 食塩しょくえんmuối ăn
- 塩害えんがいthiệt hại do muối mặn
- 塩尻しおじりhình nón
- 塩辛しおからmắm shiokara
- 塩酸えんさんaxit clohydric
- 岩塩がんえんmuối mỏ
- 手塩てしおmuối ăn
- 減塩げんえんgiảm muối, ăn nhạt
- 塩漬けしおづけmuối, đồ muối
- 塩焼きしおやきnướng muối
- 塩化ビニールえんかビニールvinyl clorua