多
Chữ Hán 多 ĐA
- Âm On
- タ
- Âm Kun
- おお.い、まさ.に、まさ.る
- Nghĩa (Anh)
- many; frequent; much
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 多 40 từ
- 多たđa
- 多いおおいnhiều, đông
- 多分たぶんcó lẽ
- 多大ただいto lớn, rất nhiều
- 多少たしょうmột chút, phần nào
- 多忙たぼうbận rộn
- 多数たすうsố đông, nhiều
- 多様たようđa dạng
- 多湿たしつđộ ẩm cao
- 多角たかくnhiều mặt, đa dạng hoá; đa giác
- 多量たりょうsố lượng lớn, lượng nhiều
- 滅多めったthiếu suy nghĩ, liều lĩnh
- 大多数だいたすうđại đa số
- 滅多にめったにhiếm khi
- 博多はかたHakata
- 多くおおくnhiều
- 多めおおめhơi nhiều, nhiều hơn một chút
- 多岐たきđa dạng, nhiều mặt, phong phú
- 多彩たさいnhiều màu sắc, sặc sỡ
- 多用たようbận rộn, nhiều việc
- 多発たはつsự xảy ra thường xuyên
- 多重たじゅうnhiều lớp, đa kênh
- 多難たなんđầy khó khăn, gian nan
- 多面ためんnhiều mặt, đa diện
- 多額たがくsố tiền lớn
- 最多さいたnhiều nhất
- 過多かたquá nhiều, dư thừa
- 厄瓜多エクアドルEcuador
- 多数決たすうけつbiểu quyết theo đa số
- 多様化たようかsự đa dạng hoá
- 多様性たようせいtính đa dạng
- 多目的たもくてきđa mục đích
- 多角的たかくてきđa phương, nhiều mặt, đa dạng hoá
- 数多くかずおおくrất nhiều, số lượng lớn
- 歌留多かるたkaruta, bài lá truyền thống Nhật
- 多々たたrất nhiều, càng nhiều
- 多しおおしnhiều, thường xuyên
- 多元たげんđa nguyên, đa dạng
- 多勢たぜいsố đông, ưu thế quân số
- 多寡たかmức độ, nhiều hay ít, số lượng