奇
Chữ Hán 奇 KÌ, CƠ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- く.しき、あや.しい、くし、めずら.しい
- Nghĩa (Anh)
- strange; strangeness; curiosity
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 奇 19 từ
- 奇妙きみょうkỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng
- 奇数きすうsố lẻ
- 奇跡きせきphép màu, kỳ tích
- 怪奇かいきkỳ quái, bí ẩn, quái dị
- 好奇心こうきしんtính tò mò, hiếu kỳ
- 奇抜きばつđộc đáo, lạ mắt, khác thường, táo bạo
- 奇異きいkỳ lạ, kỳ dị
- 奇襲きしゅうcuộc tấn công bất ngờ, đánh úp
- 伝奇でんきtruyện truyền kỳ, truyện kỳ ảo
- 奇人きじんngười kỳ quặc, lập dị
- 奇問きもんcâu hỏi hóc búa, câu hỏi oái oăm
- 奇形きけいdị tật, dị dạng
- 奇怪きかいkỳ quái, quái lạ, bí ẩn
- 奇病きびょうbệnh lạ, bệnh hiếm
- 奇術きじゅつảo thuật
- 好奇こうきtính tò mò
- 数奇すうきsố phận hẩm hiu, bất hạnh
- 新奇しんきmới lạ, độc đáo
- 奇想天外きそうてんがいkỳ quái, khó tin, ngoài sức tưởng tượng