届
Chữ Hán 届 GIỚI
- Âm On
- カイ
- Âm Kun
- とど.ける、-とど.け、とど.く
- Nghĩa (Anh)
- deliver; reach; arrive; report; notify; forward
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 届 12 từ
- 届とどけđơn trình báo, thông báo, giấy đăng ký
- 届くとどくchạm tới, với tới, vang tới
- 届けるとどけるgiao, gửi, chuyển đến
- 行き届くいきとどくchu đáo, cẩn thận, kĩ lưỡng
- 見届けるみとどけるxác nhận tận mắt, theo dõi đến cùng
- 変更届へんこうとどけtờ khai thay đổi
- 届け出とどけでsự trình báo, khai báo
- 無届けむとどけkhông báo trước, không xin phép
- 付け届けつけとどけquà biếu, tiền boa
- 届け出るとどけでるtrình báo, khai báo
- 不行き届きふゆきとどきsự sơ suất, cẩu thả, quản lý kém
- 送り届けるおくりとどけるgửi đến, giao đến, đưa về tận nơi