居
Chữ Hán 居 CƯ, KÍ
- Âm On
- キョ、コ
- Âm Kun
- い.る、-い、お.る
- Nghĩa (Anh)
- reside; to be; exist; live with
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 居 40 từ
- 住居じゅうきょnơi ở, nhà ở, chỗ cư trú
- 別居べっきょsự ly thân, sống riêng
- 同居どうきょsự sống chung
- 居るいるcó, ở
- 居住きょじゅうsự cư trú, sinh sống
- 居間いまphòng khách, phòng sinh hoạt chung
- 敷居しきいngưỡng cửa, bậu cửa
- 芝居しばいvở kịch, kịch
- 転居てんきょsự chuyển nhà, đổi địa chỉ
- 鳥居とりいcổng torii
- 居眠りいねむりsự ngủ gật
- 居酒屋いざかやquán nhậu izakaya
- 居らっしゃるいらっしゃるđến, đi, ở
- 入居にゅうきょsự dọn vào ở
- 居室きょしつphòng ở
- 新居しんきょnhà mới
- 皇居こうきょHoàng cung
- 雑居ざっきょsự sống chung; ở lẫn
- 居住者きょじゅうしゃcư dân, người cư trú
- 居場所いばしょchỗ ở, nơi ở, vị trí
- 居心地いごこちcảm giác dễ chịu khi ở
- 紙芝居かみしばいkamishibai, kịch tranh giấy kể chuyện đường phố
- 居合わせるいあわせるtình cờ có mặt
- 仲居なかいnữ phục vụ
- 居候いそうろうngười ở nhờ ăn bám
- 居城きょじょうthành của lãnh chúa
- 居士こじcư sĩ
- 居所いどころchỗ ở, địa chỉ
- 居留きょりゅうsự cư trú
- 独居どっきょsống một mình, cô độc
- 長居ながいsự ngồi chơi lâu, ở lâu quá
- 隠居いんきょsự nghỉ hưu, sống ẩn dật
- 居並ぶいならぶngồi thành hàng
- 居座りいすわりsự ở lại, ngồi lì
- 居座るいすわるở lì, ngồi lì
- 居残りいのこりlàm thêm giờ
- 居残るいのこるở lại, nán lại, làm thêm giờ
- 居留民きょりゅうみんkiều dân, người cư trú
- 居直るいなおるngồi thẳng lại
- 並み居るなみいるngồi thành hàng, có mặt đông đủ