島
Chữ Hán 島 ĐẢO
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- しま
- Nghĩa (Anh)
- island
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 島 19 từ
- 島しまđảo, hòn đảo
- 列島れっとうquần đảo
- 半島はんとうbán đảo
- 中島なかじまcù lao, đảo giữa ao hoặc sông
- 千島ちしまquần đảo Kuril
- 小島こじまhòn đảo nhỏ
- 島々しまじまcác hòn đảo
- 島内とうないtrên đảo
- 島国しまぐにđảo quốc
- 島根しまねShimane
- 広島ひろしまHiroshima
- 本島ほんとうđảo chính
- 群島ぐんとうquần đảo
- 諸島しょとうquần đảo
- 離島りとうđảo xa, đảo biệt lập
- 千島列島ちしまれっとうquần đảo Kuril
- 朝鮮半島ちょうせんはんとうbán đảo Triều Tiên
- 全島ぜんとうtoàn đảo
- 孤島ことうhòn đảo cô độc, đảo biệt lập