巡
Chữ Hán 巡 TUẦN
- Âm On
- ジュン
- Âm Kun
- めぐ.る、めぐ.り
- Nghĩa (Anh)
- patrol; go around; circumference
- Số nét
- 6
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 巡 16 từ
- 巡るめぐるđi vòng quanh, vòng quanh
- 巡回じゅんかいsự tuần tra, đi vòng, lưu diễn
- 巡査じゅんさcảnh sát viên
お巡りさんおまわりさんcảnh sát, chú công an
- 巡業じゅんぎょうchuyến lưu diễn các tỉnh
- 巡礼じゅんれいcuộc hành hương, người hành hương
- 巡航じゅんこうsự tuần tra, bay hành trình
- 巡視じゅんしcuộc tuần tra, thị sát
- 一巡いちじゅんmột vòng, một lượt
- 巡演じゅんえんchuyến lưu diễn
- 巡行じゅんこうsự tuần tra
- 巡洋艦じゅんようかんtàu tuần dương
- 堂々巡りどうどうめぐりluẩn quẩn, đi vòng vòng
- 巡航速度じゅんこうそくどtốc độ hành trình
- 駆け巡るかけめぐるchạy khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi
- 張り巡らすはりめぐらすgiăng quanh, bố trí khắp