市
Chữ Hán 市 THỊ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- いち
- Nghĩa (Anh)
- market; city; town
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 市 40 từ
- 市いちchợ, phiên chợ
- 市内しないnội thành; trong thành phố
- 市場いちばchợ
- 市外しがいngoại thành; ngoài thành phố
- 市民しみんthị dân; người dân thành phố
- 市立しりつdo thành phố lập ra; thành phố
- 市街しがいkhu phố; đô thị; đường phố
- 市販しはんsự bán trên thị trường; hàng bán sẵn
- 市長しちょうthị trưởng
- 都市としthành phố, đô thị
- 市役所しやくしょtoà thị chính
- 都市ガスとしガスkhí đốt đường ống
- 同市どうしthành phố nói trên, cùng thành phố đó
- 市中しちゅうtrong thành phố
- 市営しえいdo thành phố quản lý
- 市政しせいchính quyền thành phố; công việc hành chính thành phố
- 市況しきょうtình hình thị trường
- 市議しぎuỷ viên hội đồng thành phố
- 市道しどうđường thành phố
- 市部しぶkhu vực đô thị
- 大都市だいとしđô thị lớn
- 市民権しみんけんquyền công dân, quyền dân sự
- 市町村しちょうそんthành phố, thị trấn và làng; các đơn vị hành chính cơ sở
- 市街地しがいちkhu đô thị, nội thị
- 市議会しぎかいhội đồng thành phố
- 見本市みほんいちhội chợ thương mại
- 都市部としぶkhu vực đô thị
- 卸売市場おろしうりしじょうchợ đầu mối, chợ bán buôn
- 市場調査しじょうちょうさnghiên cứu thị trường
- 市民社会しみんしゃかいxã hội dân sự
- 株式市場かぶしきしじょうthị trường chứng khoán
- 都市計画としけいかくquy hoạch đô thị
- 金融市場きんゆうしじょうthị trường tài chính, thị trường tiền tệ
- 市営地下鉄しえいちかてつtàu điện ngầm thành phố
- 全市ぜんしtoàn thành phố
- 市井しせいphố phường, chốn thị thành
- 市会しかいhội đồng thành phố
- 市価しかgiá thị trường
- 市制しせいchế độ thành phố, tổ chức đô thị
- 市庁しちょうtòa thị chính