工
Chữ Hán 工 CÔNG
- Âm On
- コウ、ク、グ
- Nghĩa (Anh)
- craft; construction; katakana e radical (no. 48)
- Số nét
- 3
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 工 40 từ
- 人工じんこうnhân tạo
- 加工かこうsự gia công, chế biến, xử lý
- 大工だいくthợ mộc
- 工事こうじcông trình xây dựng, thi công
- 工作こうさくthủ công
- 工場こうじょうnhà máy, xưởng
- 工夫くふうsự tìm tòi, nghĩ ra cách, sáng tạo
- 工学こうがくkỹ thuật
- 工業こうぎょうcông nghiệp
- 工程こうていquy trình, công đoạn, tiến độ
- 工芸こうげいthủ công mỹ nghệ
- 細工さいくđồ thủ công; tay nghề chế tác
- 工学部こうがくぶkhoa kỹ thuật
- 重工業じゅうこうぎょうcông nghiệp nặng
- 商工しょうこうcông thương
- 完工かんこうsự hoàn công
- 工兵こうへいcông binh
- 工務こうむcông việc kỹ thuật, xây dựng
- 工員こういんcông nhân nhà máy
- 工房こうぼうxưởng, phòng làm việc nghệ thuật
- 工法こうほうphương pháp thi công
- 工科こうかkhoa kỹ thuật, ngành kỹ thuật
- 工費こうひchi phí xây dựng
- 施工せこうsự thi công, xây dựng, thực hiện, tay nghề
- 木工もっこうnghề mộc, đồ gỗ, thợ làm gỗ
- 理工りこうkhoa học và kỹ thuật
- 着工ちゃっこうsự khởi công
- 起工きこうkhởi công
- 鉄工てっこうnghề rèn sắt, thợ sắt
- 人工的じんこうてきnhân tạo, không tự nhiên
- 工事中こうじちゅうđang thi công
- 工作員こうさくいんgián điệp, đặc vụ, nhân viên hoạt động bí mật
- 人工呼吸じんこうこきゅうhô hấp nhân tạo
- 人工衛星じんこうえいせいvệ tinh nhân tạo
- 工作機械こうさくきかいmáy công cụ
- 理工学部りこうがくぶkhoa khoa học và kỹ thuật
- 商工会議所しょうこうかいぎしょPhòng Thương mại và Công nghiệp
- ケーソン工法ケーソンこうほうphương pháp thi công giếng chìm
- 図工ずこうmôn mỹ thuật và thủ công
- 工具こうぐdụng cụ, công cụ