平
Chữ Hán 平 BÌNH, BIỀN
- Âm On
- ヘイ、ビョウ、ヒョウ
- Âm Kun
- たい.ら、たい.らげる、ひら
- Nghĩa (Anh)
- even; flat; peace
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 平 40 từ
- 不平ふへいsự bất bình, bất mãn, phàn nàn
- 公平こうへいcông bằng, vô tư, khách quan
- 和平わへいhoà bình
- 平らたいらbằng phẳng, nhẵn
- 平凡へいぼんbình thường, tầm thường, không có gì nổi bật
- 平和へいわhoà bình
- 平均へいきんtrung bình, bình quân
- 平常へいじょうbình thường, thông thường, hằng ngày
- 平年へいねんnăm không nhuận
- 平成へいせいthời Heisei
- 平方へいほうbình phương, vuông
- 平日へいじつngày thường
- 平気へいきbình thản, thản nhiên
- 平穏へいおんyên bình, êm ả, thanh bình
- 平等びょうどうsự bình đẳng, công bằng
- 平行へいこうsong song
- 平野へいやđồng bằng
- 平面へいめんmặt phẳng
- 水平すいへいnằm ngang, bằng phẳng
- 不公平ふこうへいsự bất công
- 不平等ふびょうどうbất bình đẳng, không công bằng
- 地平線ちへいせんđường chân trời
- 平たいひらたいphẳng, bằng
- 平仮名ひらがなchữ hiragana
- 水平線すいへいせんđường chân trời
- 平地へいちđất bằng, đồng bằng
- 平壌ピョンヤンBình Nhưỡng
- 平安へいあんbình an
- 平幕ひらまくđô vật hạng maegashira ở hạng đấu cao nhất
- 平時へいじthời bình
- 平静へいせいsự yên bình, tĩnh lặng
- 太平洋たいへいようThái Bình Dương
- 平均点へいきんてんđiểm trung bình
- 平泳ぎひらおよぎbơi ếch
- 平行線へいこうせんđường song song
- 平年並みへいねんなみnhư năm bình thường, bình thường
- 移動平均いどうへいきんtrung bình động
- 太平洋戦争たいへいようせんそうChiến tranh Thái Bình Dương
- 平方キロメートルへいほうキロメートルkilômét vuông
- 地平ちへいđất bằng