影
Chữ Hán 影 ẢNH
- Âm On
- エイ
- Âm Kun
- かげ
- Nghĩa (Anh)
- shadow; silhouette; phantom
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 影 17 từ
- 影かげbóng, hình bóng, bóng dáng
- 人影ひとかげbóng dáng người
- 影響えいきょうảnh hưởng, tác động
- 投影とうえいbóng chiếu, hình phản chiếu
- 撮影さつえいsự chụp ảnh; quay phim
- 面影おもかげdung mạo, khuôn mặt
- 遺影いえいdi ảnh, ảnh thờ
- 影響力えいきょうりょくsức ảnh hưởng
- 悪影響あくえいきょうảnh hưởng xấu
- 写真撮影しゃしんさつえいchụp ảnh
- 影の内閣かげのないかくnội các bóng tối
- 幻影げんえいảo ảnh, ảo giác
- 影絵かげえtranh bóng, hình bóng
- 機影きえいbóng máy bay
- 陰影いんえいbóng, bóng râm, sự u ám
- 影武者かげむしゃngười đóng thế
- 特殊撮影とくしゅさつえいkỹ xảo điện ảnh, hiệu ứng đặc biệt