往
Chữ Hán 往 VÃNG
- Âm On
- オウ
- Âm Kun
- い.く、いにしえ、さき.に、ゆ.く
- Nghĩa (Anh)
- journey; travel; chase away; let go; going; before; formerly
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 往 14 từ
- 往復おうふくkhứ hồi, đi và về
- 往生おうじょうvãng sinh
- 往年おうねんnhững năm trước, thuở trước, ngày xưa
- 往来おうらいsự qua lại, đi lại
- 立ち往生たちおうじょうsự bế tắc, mắc kẹt, chết máy
- 往々おうおうthỉnh thoảng, thường hay
- 往時おうじthời xưa, ngày trước
- 往診おうしんsự khám bệnh tại nhà
- 往路おうろlượt đi
- 往還おうかんsự qua lại, đường cái
- 既往きおうquá khứ, dĩ vãng
- 大往生だいおうじょうchết thanh thản
- 既往症きおうしょうtiền sử bệnh
- 右往左往うおうさおうchạy ngược chạy xuôi, nháo nhào